Từ: 抗暴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抗暴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抗暴 trong tiếng Trung hiện đại:

[kàngbào] kháng bạo; chống bạo lực。抵抗和反击暴力的压迫。
抗暴斗争。
đấu tranh chống bạo lực.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抗

kháng:kháng cự; kháng thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暴

bão:gió bão
bạo:bạo ngược; bạo dạn
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bộc:bộc bạch; bộc trực
抗暴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抗暴 Tìm thêm nội dung cho: 抗暴