Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 益发 trong tiếng Trung hiện đại:
[yìfā] càng thêm; thêm。越发;更加。
自他病倒以后,家里的日子益发艰难了。
từ khi anh ấy bị bệnh, cuộc sống gia đình càng khó khăn hơn.
自他病倒以后,家里的日子益发艰难了。
từ khi anh ấy bị bệnh, cuộc sống gia đình càng khó khăn hơn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 益
| ích | 益: | bổ ích, ích lợi; ích mẫu |
| ịch | 益: | ình ịch, ục ịch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 发
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |

Tìm hình ảnh cho: 益发 Tìm thêm nội dung cho: 益发
