Từ: ngắt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngắt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngắt

Nghĩa ngắt trong tiếng Việt:

["- 1 đg. 1 Dùng đầu ngón tay bấm cành, hoa, lá cho lìa ra, đứt ra. Ngắt một bông hoa. Ngắt bỏ lá sâu. Ngắt ngọn. 2 Làm cho bị đứt quãng, mất liên tục. Ngắt lời. Ngắt mạch điện.","- 2 p. (dùng phụ sau t., trong một số tổ hợp). Đến mức độ cao và thuần một màu, một vị hay một tính chất, thường gợi cảm giác không ưa thích. Xanh ngắt*. Tái ngắt*. Măng đắng ngắt. Vắng ngắt*. Nguội ngắt*. Chán ngắt*. // Láy: ngăn ngắt (ý mức độ nhiều)."]

Dịch ngắt sang tiếng Trung hiện đại:

《摘(花儿、叶子、果子)。》截断; 摧 《打断; 拦住。》
《用指甲按; 用拇指和另一个指头使劲捏或截断。》
không nên ngắt hoa trong công viên.
不要掐公园里的花儿。
xem hái

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngắt

ngắt𫤾:lạnh ngắt, ngắt lời
ngắt𠖯:lạnh ngắt, ngắt lời
ngắt𪞧:lạnh ngắt, ngắt lời
ngắt𡴯:xanh ngắt
ngắt:xanh ngắt
ngắt:ngắt bông hoa
ngắt𢪰:ngắt bông, tái ngắt
ngắt𢴑:ngắt bông, tái ngắt
ngắt󰔺:xanh ngắt
ngắt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngắt Tìm thêm nội dung cho: ngắt