Chữ 益 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 益, chiết tự chữ ÍCH, ỊCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 益:

益 ích

Đây là các chữ cấu thành từ này: 益

益

Chiết tự chữ 益

Chiết tự chữ ích, ịch bao gồm chữ 丷 一 八 皿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

益 cấu thành từ 4 chữ: 丷, 一, 八, 皿
  • 丷 bát
  • 一 nhất, nhắt, nhứt
  • 八 bát, bắt
  • 皿 mãnh, mảng, mảnh, mịn
  • ích [ích]

    U+76CA, tổng 10 nét, bộ Mãnh 皿
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi4;
    Việt bính: jik1
    1. [補益] bổ ích 2. [公益] công ích 3. [獲益] hoạch ích 4. [利益] lợi ích;

    益 ích

    Nghĩa Trung Việt của từ 益

    (Động) Thêm lên, tăng gia.
    ◇Liêu trai chí dị 聊
    齋志異: Thiểu giảm, tắc dĩ khê thủy quán ích chi 少減, 則以溪水灌益之 (Phiên Phiên 翩翩) (Nếu bình) cạn đi một chút, thì lấy nước suối đổ thêm vô.

    (Động)
    Giúp.
    ◎Như: trợ ích 助益 giúp đỡ.

    (Tính)
    Giàu có.

    (Tính)
    Có lợi.
    ◎Như: ích hữu 益友 bạn có ích cho ta.

    (Phó)
    Càng.
    ◇Mạnh Tử 孟子: Như thủy ích thâm 如水益深 (Lương Huệ Vương hạ 梁惠王下) Như nước càng sâu.

    (Danh)
    Châu Ích (tên đất).

    (Danh)
    Họ Ích.

    ích, như "bổ ích, ích lợi; ích mẫu" (vhn)
    ịch, như "ình ịch, ục ịch" (gdhn)

    Nghĩa của 益 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yì]Bộ: 皿 - Mãnh
    Số nét: 10
    Hán Việt: ÍCH
    1. lợi ích; ích。好处(跟"害"相对)。
    利益
    lợi ích
    公益
    công ích
    权益
    quyền được hưởng.
    受益 不浅。
    hưởng được nhiều điều bổ ích.
    2. có ích。有益的(跟"害"相对)。
    益 友
    người bạn tốt
    益 鸟
    chim có ích
    益 虫
    côn trùng có ích
    3. họ Ích。姓。
    4. tăng thêm; thêm。增加。
    增益
    tăng thêm
    延年益 寿
    kéo dài tuổi thọ.
    5. càng。更加。
    多多益 善
    càng nhiều càng tốt
    精益 求精
    không ngừng vươn lên; giỏi càng giỏi hơn.
    Từ ghép:
    益虫 ; 益处 ; 益发 ; 益母草 ; 益鸟 ; 益友

    Chữ gần giống với 益:

    㿾, 㿿, 䀀, 益, 盌, 盍, 盎, 盏, 盐, 监, 益, 𥁒, 𥁕,

    Dị thể chữ 益

    益,

    Chữ gần giống 益

    亦, 炙, 鹽, 肃, 扥, 呉, 蘉, 緃, 砯, 薨,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 益 Tự hình chữ 益 Tự hình chữ 益 Tự hình chữ 益

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 益

    ích益:bổ ích, ích lợi; ích mẫu
    ịch益:ình ịch, ục ịch

    Gới ý 14 câu đối có chữ 益:

    金桂生老益健,萱堂長壽慶稀年

    Kim quế sinh huy lão ích kiện,Huyên đường trường thọ khánh hy niên

    Quế vàng rực rỡ già thêm mạnh,Nhà huyên trường thọ, chúc hiếm người

    益 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 益 Tìm thêm nội dung cho: 益