Từ: 益处 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 益处:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 益 • 处

Nghĩa của 益处 trong tiếng Trung hiện đại:

[yì·chu] có ích; bổ ích。对人或事物有利的因素;好处。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 益

ích益:bổ ích, ích lợi; ích mẫu
ịch益:ình ịch, ục ịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 处

xớ处:xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng)
xở处:xở đi (xéo đi); xoay xở
xứ处:xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên)
xử处:xử sự, xử lí
益处 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 益处 Tìm thêm nội dung cho: 益处