Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 处 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 处, chiết tự chữ XỚ, XỞ, XỨ, XỬ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 处:
处
Biến thể phồn thể: 處;
Pinyin: chu4, chu3;
Việt bính: cyu3;
处 xử, xứ
xớ, như "xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng)" (gdhn)
xở, như "xở đi (xéo đi); xoay xở" (gdhn)
xứ, như "xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên)" (gdhn)
xử, như "xử sự, xử lí" (gdhn)
Pinyin: chu4, chu3;
Việt bính: cyu3;
处 xử, xứ
Nghĩa Trung Việt của từ 处
Giản thể của chữ 處.xớ, như "xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng)" (gdhn)
xở, như "xở đi (xéo đi); xoay xở" (gdhn)
xứ, như "xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên)" (gdhn)
xử, như "xử sự, xử lí" (gdhn)
Nghĩa của 处 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (處、処)
[chǔ]
Bộ: 夂 - Tri
Số nét: 5
Hán Việt: XỬ
书
1. ở; cư trú; ngụ; cư ngụ; sống。 居住。
穴居野处。
sống hoang dã.
2. ăn ở; chung sống; sống chung。跟别人一起生活; 交往。
处得来。
sống chung được với nhau.
处不来。
không sống được với nhau.
他的脾气好,容易处。
tính anh ấy dễ chịu, dễ hoà hợp.
3. ở vào; để; đặt; ở trong。存;居。
处心积虑。
tính toán mọi cách.
设身处地。
đặt mình vào hoàn cảnh.
我们国家正处在一个伟大的社会主义建设时期。
đất nước của chúng tôi đang ở trong giai đoạn xây dựng chủ nghĩa xã hội vĩ đại.
4. xử; giải quyết; xử trí; đối xử; đối đãi; cư xử; thực hiện。处置;办理。
处理。
xử lý.
5. xử phạt; trừng phạt; trừng trị。处罚。
处以徒刑。
xử tù khổ sai.
Ghi chú: 另见zhù。
Từ ghép:
处罚 ; 处方 ; 处分 ; 处境 ; 处决 ; 处理 ; 处理品 ; 处女 ; 处女地 ; 处女膜 ; 处士 ; 处世 ; 处事 ; 处暑 ; 处死 ; 处心积虑 ; 处刑 ; 处于 ; 处之泰然 ; 处治 ; 处置 ; 处子
Từ phồn thể: (處,処)
[chù]
Bộ: 攵(Phộc)
Hán Việt: XỨ
1. nơi; chốn; chỗ; điểm; địa phương。地方。
住处。
chỗ ở.
心灵深处。
nơi sâu thẳm trong tâm hồn.
长处。
ưu điểm.
大处着眼,小处着手。
nhìn cho rộng khắp, làm cho tỉ mỉ.
2. phòng; ban。机关或机关里的一个部门。
处长。
trưởng phòng.
筹备处。
ban trù bị.
总务处。
phòng quản trị hành chính.
Ghi chú: 另见chǔ。
Từ ghép:
处处 ; 处所
[chǔ]
Bộ: 夂 - Tri
Số nét: 5
Hán Việt: XỬ
书
1. ở; cư trú; ngụ; cư ngụ; sống。 居住。
穴居野处。
sống hoang dã.
2. ăn ở; chung sống; sống chung。跟别人一起生活; 交往。
处得来。
sống chung được với nhau.
处不来。
không sống được với nhau.
他的脾气好,容易处。
tính anh ấy dễ chịu, dễ hoà hợp.
3. ở vào; để; đặt; ở trong。存;居。
处心积虑。
tính toán mọi cách.
设身处地。
đặt mình vào hoàn cảnh.
我们国家正处在一个伟大的社会主义建设时期。
đất nước của chúng tôi đang ở trong giai đoạn xây dựng chủ nghĩa xã hội vĩ đại.
4. xử; giải quyết; xử trí; đối xử; đối đãi; cư xử; thực hiện。处置;办理。
处理。
xử lý.
5. xử phạt; trừng phạt; trừng trị。处罚。
处以徒刑。
xử tù khổ sai.
Ghi chú: 另见zhù。
Từ ghép:
处罚 ; 处方 ; 处分 ; 处境 ; 处决 ; 处理 ; 处理品 ; 处女 ; 处女地 ; 处女膜 ; 处士 ; 处世 ; 处事 ; 处暑 ; 处死 ; 处心积虑 ; 处刑 ; 处于 ; 处之泰然 ; 处治 ; 处置 ; 处子
Từ phồn thể: (處,処)
[chù]
Bộ: 攵(Phộc)
Hán Việt: XỨ
1. nơi; chốn; chỗ; điểm; địa phương。地方。
住处。
chỗ ở.
心灵深处。
nơi sâu thẳm trong tâm hồn.
长处。
ưu điểm.
大处着眼,小处着手。
nhìn cho rộng khắp, làm cho tỉ mỉ.
2. phòng; ban。机关或机关里的一个部门。
处长。
trưởng phòng.
筹备处。
ban trù bị.
总务处。
phòng quản trị hành chính.
Ghi chú: 另见chǔ。
Từ ghép:
处处 ; 处所
Chữ gần giống với 处:
处,Dị thể chữ 处
處,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 处
| xớ | 处: | xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng) |
| xở | 处: | xở đi (xéo đi); xoay xở |
| xứ | 处: | xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên) |
| xử | 处: | xử sự, xử lí |

Tìm hình ảnh cho: 处 Tìm thêm nội dung cho: 处
