Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 看风使舵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 看风使舵:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 使

Nghĩa của 看风使舵 trong tiếng Trung hiện đại:

[kànfēngshǐduò] gió chiều nào theo chiều nấy; xu thời xu thế。比喻跟着情势转变方向。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 看

khan:ho khan, khan tiếng; khô khan
khán:khán thư (đọc sách); khán vấn đề (suy xét)
khản:khản tiếng, khản đặc
khớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 使

sứ使:đi sứ
sử使:sử dụng
sửa使:sửa sang
thửa使:thửa đôi giầy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舵

đà:đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà
看风使舵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 看风使舵 Tìm thêm nội dung cho: 看风使舵