Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 舵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 舵, chiết tự chữ ĐÀ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舵:
舵
Pinyin: duo4, tuo2;
Việt bính: to4;
舵 đà
Nghĩa Trung Việt của từ 舵
(Danh) Bánh lái (trên thuyền, máy bay...).§ Cũng như đà 柁.
◎Như: phương hướng đà 方向舵 bộ phận lái phương hướng.
(Danh) Tỉ dụ phương châm hoặc dẫn đạo.
◎Như: bả ác trụ nhĩ nhân sanh chi đà 把握住你人生之舵 lấy dùng làm kim chỉ nam cho đời anh.
đà, như "đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà" (gdhn)
Nghĩa của 舵 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (柁)
[duò]
Bộ: 舟 - Chu
Số nét: 11
Hán Việt: ĐÀ
tay lái; bánh lái; vô-lăng。船,飞机等控制方向的装置。
掌舵
cầm tay lái
升降舵
bánh lái
方向舵
bánh lái
Ghi chú: 另见tuó
Từ ghép:
舵杆 ; 舵工 ; 舵轮 ; 舵盘 ; 舵手 ; 舵位
[duò]
Bộ: 舟 - Chu
Số nét: 11
Hán Việt: ĐÀ
tay lái; bánh lái; vô-lăng。船,飞机等控制方向的装置。
掌舵
cầm tay lái
升降舵
bánh lái
方向舵
bánh lái
Ghi chú: 另见tuó
Từ ghép:
舵杆 ; 舵工 ; 舵轮 ; 舵盘 ; 舵手 ; 舵位
Dị thể chữ 舵
柁,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舵
| đà | 舵: | đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà |

Tìm hình ảnh cho: 舵 Tìm thêm nội dung cho: 舵
