Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 舵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 舵, chiết tự chữ ĐÀ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舵:

舵 đà

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 舵

Chiết tự chữ đà bao gồm chữ 舟 它 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

舵 cấu thành từ 2 chữ: 舟, 它
  • chu, châu
  • dà, tha, đà
  • đà [đà]

    U+8235, tổng 11 nét, bộ Chu 舟
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: duo4, tuo2;
    Việt bính: to4;

    đà

    Nghĩa Trung Việt của từ 舵

    (Danh) Bánh lái (trên thuyền, máy bay...).
    § Cũng như đà
    .
    ◎Như: phương hướng đà bộ phận lái phương hướng.

    (Danh)
    Tỉ dụ phương châm hoặc dẫn đạo.
    ◎Như: bả ác trụ nhĩ nhân sanh chi đà lấy dùng làm kim chỉ nam cho đời anh.
    đà, như "đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà" (gdhn)

    Nghĩa của 舵 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (柁)
    [duò]
    Bộ: 舟 - Chu
    Số nét: 11
    Hán Việt: ĐÀ
    tay lái; bánh lái; vô-lăng。船,飞机等控制方向的装置。
    掌舵
    cầm tay lái
    升降舵
    bánh lái
    方向舵
    bánh lái
    Ghi chú: 另见tuó
    Từ ghép:
    舵杆 ; 舵工 ; 舵轮 ; 舵盘 ; 舵手 ; 舵位

    Chữ gần giống với 舵:

    , , , , , , , , , , , , , , 𦨢,

    Dị thể chữ 舵

    ,

    Chữ gần giống 舵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 舵 Tự hình chữ 舵 Tự hình chữ 舵 Tự hình chữ 舵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 舵

    đà:đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà
    舵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 舵 Tìm thêm nội dung cho: 舵