Từ: 转换 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 转换:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 转换 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuǎnhuàn] thay đổi; chuyển đổi; chuyển hoán; đổi。改换;改变。
转换方向
thay đổi phương hướng
转换话题
thay đổi câu chuyện (nói sang chuyện khác)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 转

chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 换

hoán:hoán cải, hoán đổi
转换 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 转换 Tìm thêm nội dung cho: 转换