Cao su chống va đập cửa

Từ: 海洋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海洋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 海洋 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎiyáng] hải dương; biển; biển cả。海和洋的统称。
海洋渔业。
nghề đánh cá biển.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洋

dương:đại dương
海洋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 海洋 Tìm thêm nội dung cho: 海洋