Từ: lồ lộ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lồ lộ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lồlộ

Nghĩa lồ lộ trong tiếng Việt:

["- Lộ ra rõ rệt: Mặt lồ lộ giữa đám đông."]

Dịch lồ lộ sang tiếng Trung hiện đại:

班班; 明白; 显著。《非常明显。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lồ

lồ:khổng lồ
lồ:lồ lộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: lộ

lộ:hối lộ
lộ:hối lộ
lộ:quốc lộ
lộ:lộ (mứt): hồng quả lộ
lộ:lộ ra
lộ:lộ (con cò)
lộ:lộ (con cò)
lồ lộ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lồ lộ Tìm thêm nội dung cho: lồ lộ