Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 贝勒 trong tiếng Trung hiện đại:
[bèilè] 1. bối lặc; đa la bối lặc (tiếng Mãn)。全称"多罗贝勒"。满语,贵族称号,相当于王或诸侯,地位次于亲王、郡王,是清代贵族的世袭封爵。
2. lại; vừa... lại。又。
2. lại; vừa... lại。又。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 贝
| bối | 贝: | bối rối |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 勒
| lấc | 勒: | lấc láo |
| lất | 勒: | lây lất |
| lật | 勒: | lật bật, lật đật; lật lọng |
| lắc | 勒: | lắc lư |
| lặc | 勒: | lặc mã (dựt cương hãm ngựa); lặc bi (khắc bia) |

Tìm hình ảnh cho: 贝勒 Tìm thêm nội dung cho: 贝勒
