Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: gia đình có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gia đình:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giađình

gia đình
Đơn vị sinh hoạt cộng đồng trong xã hội, lấy hôn nhân, liên hệ máu mủ hoặc chỗ ở chung làm cơ sở hình thành.
◎Như:
hiện đại xã hội trung, gia đình hình thái dĩ phi thường đa nguyên
中, 元.

Nghĩa gia đình trong tiếng Việt:

["- dt. Tập hợp những người có quan hệ hôn nhân và huyết thống sống trong cùng một nhà: Gia đình tôi có 3 người xây dựng gia đình gia đình hạnh phúc."]

Dịch gia đình sang tiếng Trung hiện đại:

家; 家庭; 门户; 人家 《以婚姻和血统关系为基础的社会单位, 包括父母、子女和其他共同生活的亲属在内。》gia đình anh ấy có năm người.
他家有五口人。
gia đình cần kiệm.
勤俭人家。
家园 《家中的庭园, 泛指家乡或家庭。》
《旧时指封建家族或家族的一支, 现在指一般的家庭。》
con trưởng trong gia đình.
长门长子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: gia

gia:gia mã xã tuyến
gia:gia gia cầm (tên đàn)
gia:gia cụ (đồ gỗ trong nhà)
gia:gia ân; gia bội (tăng)
gia:gia phi (cà phê)
gia:gia tân (khách quý); Gia Định (tên tỉnh)
gia:gia đình; gia dụng
gia: 
gia:gia tử (trái dừa)
gia:lão gia; gia môn
gia:gia (đồ trang sức của các bà ngày xưa)
gia:gia tô; gia hoà hoa
gia:phiên gia (cà chua)
gia𬞠:(thuốc)
gia𧘪: 
gia: 
gia: 
gia:gia (chất Gallium)
gia:gia (chất Gallium)
gia:lão gia; gia môn; thiếu gia
gia󰚓:thương nhà mỏi miệng cái gia gia (chim cuốc kêu to)
gia𬷬:thương nhà mỏi miệng cái gia gia (chim cuốc kêu to)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đình

đình:đình chùa; đình ngọ (giữa trưa)
đình:đình đám; linh đình
đình:đình chỉ
đình:sính đình (duyên dáng)
đình:gia đình
đình:triều đình; đình thần
đình:(rò cỏ, sợi cỏ)
đình:(rò cỏ, sợi cỏ)
đình:đình lịch (rau đay, lá để ăn, hạt dùng làm thuốc)
đình:thanh đình (chuồn chuồn)
đình:lôi đình
đình:(con chuột vá, thứ chuột có vằn như con báo.)

Gới ý 15 câu đối có chữ gia:

Gia trung tảo nhưỡng thiên niên tửu,Thịnh thế trường ca bách tuế nhân

Trong nhà sớm ủ rượu ngàn năm,Đời thịnh luôn khen người trăm tuổi

Hỗ kính hỗ ái hỗ tương học tập,Đồng đức đồng tâm đồng kiến gia đình

Lẫn kính, lẫn yêu, lẫn giúp học tập,Cùng đức, cùng lòng, cùng xây gia đình

滿

Điểu ngữ hoa hương xuân nhất bức thiên nhiên hoạ,Tân hoan chủ lại gia khách mãn đường cẩm thượng hoa

Chim hót, hoa hương, một bức thiên nhiên xuân vẽ,Khách vui, chủ sướng đầy nhà rực rỡ gấm hoa

Nghi quốc nghi gia tân phụ nữ,Năng văn năng vũ hảo nam nhi

Thuận nước, thuận nhà, phụ nữ mới,Hay văn, hay vũ, nam nhi tài

Phú nghi gia thất xuân phong tảo,Mộng diệp hùng bi thế trạch trường

Phú nên gia thất gió xuân sớm,Mộng lá hùng bi phúc trạch dài

Cần kiệm khởi gia do nội trở,Khang cường đáo lão hữu dư nhàn

Cần kiệm dựng nhà nhờ nội trợ,Khang cường vào lão được an nhàn

Nhất gia hoan lạc khánh trường thọ,Lục trật an khang tuý thái bình

Một nhà vui vẻ chúc trường thọ,Sáu chục an khang say thái bình

Tác phụ tu tri cần kiệm hảo,Trị gia ưng giáo tử tôn hiền

Làm vợ nên hay cần kiệm giỏi,Trị nhà phải dạy cháu con hiền

gia đình tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gia đình Tìm thêm nội dung cho: gia đình