Từ: 做小 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 做小:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 做小 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòxiǎo] làm thiếp; làm bé; làm lẽ; vợ nhỏ。当小老婆。
把她娶过去做小。
Cưới cô ấy về làm bé.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 做

tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 
做小 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 做小 Tìm thêm nội dung cho: 做小