Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 港湾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 港湾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 港湾 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎngwān] cảng; bến cảng; bến tàu。便于船只停泊的海湾,一般有防风、防浪设备。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 港

cáng: 
cảng:hải cảng
港湾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 港湾 Tìm thêm nội dung cho: 港湾