Từ: 专心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 专心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 专心 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuānxīn] chuyên tâm; chuyên chú; dốc lòng; tập trung tinh thần。集中注意力。
专心一意
một lòng một dạ
学习必须专心
học hành cần phải chuyên tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 专

chuyên:chuyên đầu (gạch vỡ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
专心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 专心 Tìm thêm nội dung cho: 专心