Từ: 短篇小说 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 短篇小说:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 短 • 篇 • 小 • 说

Nghĩa của 短篇小说 trong tiếng Trung hiện đại:

[duǎnpiānxiǎoshuō] truyện ngắn; tiểu thuyết ngắn。比较简短的小说,人物不多,结构紧凑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 短

ngắn短:ngắn dài, ngắn ngủi
vắn短:thở vắn than dài
đoản短:đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản
đuỗn短:dài đuỗn, đuồn đuỗn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 篇

thiên篇:thiên sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu小:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu小:tục tĩu
tẻo小: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 说

thuyết说:thuyết khách, thuyết phục
短篇小说 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 短篇小说 Tìm thêm nội dung cho: 短篇小说