Từ: hi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 32 kết quả cho từ hi:
Đây là các chữ cấu thành từ này: hi
Pinyin: xi1;
Việt bính: hei1
1. [希臘] hi lạp 2. [希拉剋] hi lạp khắc 3. [希望] hi vọng;
希 hi
Nghĩa Trung Việt của từ 希
(Tính) Ít, hiếm.◎Như: ki hi 幾希 hầu ít, hiếm, hi hãn 希罕 hiếm có, hi kì 希奇 lạ lùng ít thấy.
(Tính) Vô hình.
(Động) Mong.
◎Như: hi kí 希冀 mong cầu, hi vọng 希望 mong ngóng.
hơi, như "đánh hơi; hết hơi; hơi thở" (vhn)
he, như "hăm he" (btcn)
hê, như "hả hê" (btcn)
hy, như "hy vọng" (btcn)
hây, như "hây hây đỏ; hây hẩy" (gdhn)
hi, như "hi vọng" (gdhn)
Nghĩa của 希 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: HI
1. hi vọng; mong mỏi。希望。
希 准时出席。
mong đến dự đúng giờ.
敬希 读者指正。
kính mong độc giả chỉ giáo.
2. hiếm; ít thấy。事物出现的少。
Từ ghép:
希罕 ; 希冀 ; 希腊 ; 希腊字母 ; 希奇 ; 希少 ; 希斯凯 ; 希图 ; 希望 ; 希有
Tự hình:

hi, khái, khải, hất [hi, khái, khải, hất]
U+5FFE, tổng 7 nét, bộ Tâm 心 [忄]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: kai4;
Việt bính: koi3;
忾 hi, khái, khải, hất
Nghĩa Trung Việt của từ 忾
Giản thể của chữ 愾.khái, như "đồng cừu địch khái (giận hết mọi người)" (gdhn)
Nghĩa của 忾 trong tiếng Trung hiện đại:
[kài]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 8
Hán Việt: KHÁI
căm thù; căm ghét; căm giận。愤恨。
同仇敌忾。
căm thù như địch.
Chữ gần giống với 忾:
㤃, 㤄, 㤆, 㤇, 㤈, 㤉, 㤊, 㤋, 忟, 忡, 忤, 忧, 忪, 快, 忭, 忮, 忰, 忱, 忲, 忳, 忴, 忷, 忸, 忺, 忻, 忼, 忾, 怀, 怃, 怄, 怅, 怆, 念, 𢗉, 𢗋, 𢗔, 𢗖, 𢗚, 𢗝, 𢗠, 𢗡, 𢗷, 𢗸, 𢗼, 𢗽, 𢗾,Dị thể chữ 忾
愾,
Tự hình:

Pinyin: li2;
Việt bính: lei4;
厘 li, hi
Nghĩa Trung Việt của từ 厘
(Danh)§ Cũng như li 釐.
◎Như: thất chi hào li, sai chi thiên lí 失之毫厘, 差之千里 sai một li, đi một dặm.
li, như "li (sửa sang)" (vhn)
ly, như "sai một ly đi một dặm" (btcn)
Nghĩa của 厘 trong tiếng Trung hiện đại:
[lí]
Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 9
Hán Việt: LI
1. Li (1% của đơn vị đo lường)。(某些计量单位的)百分之一。
厘米。
mili mét.
厘升。
mili lít.
2. Ghi chú: 计量单位名称。
a. đơn vị chiều dài xăng-ti mét。长度,10毫等于1厘,10厘等于1分。
b. đơn vị trọng lượng xăng -ti-gam。重量,10毫等于1厘,10厘等于1分。
c. đơn vị đo diện tích xăng-ti-mét-vuông。地积,10厘等于1分。
d. đơn vị tính lãi suất。利率,年利率1厘是每年百分之一,月利率1厘是每月千分之一。书
3. chỉnh lý; trị lý 。整理;治理。
Từ ghép:
厘定 ; 厘正
Tự hình:

Pinyin: shi3, xi1;
Việt bính: hei1 si2;
屎 thỉ, hi
Nghĩa Trung Việt của từ 屎
(Danh) Cứt, phân.◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Thỉ niệu xú xứ 屎尿臭處 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Chỗ cứt đái hôi thối.
(Danh) Chất bẩn thải ra ở tai, mắt.
◎Như: nhãn thỉ 眼屎 ghèn mắt, nhĩ thỉ 耳屎 ráy tai.
(Tính) Thấp, kém, dở (giễu cợt).
◎Như: thỉ đản 屎蛋 thằng ngu ngốc, thỉ kì 屎棋 tay đánh cờ hạng bét.Một âm là hi. (Trạng thanh) Điện hi 殿屎 rền rầm.
thỉ, như "thỉ (cứt)" (gdhn)
xái, như "xái thuốc phiện" (gdhn)
Nghĩa của 屎 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: THỈ
1. phân; cứt。从肛门出来的排泄物;粪。
拉屎。
đi ỉa.
2. ghèn mắt; nhử mắt; ráy tai。眼睛、耳朵等器官里分泌出来的东西。
眼屎。
ghèn mắt.
耳屎。
ráy tai.
Từ ghép:
屎壳郎
Tự hình:

Pinyin: xi1;
Việt bính: hei1;
唏 hi
Nghĩa Trung Việt của từ 唏
(Động) Than thở, đau thương mà không khóc.§ Thông hi 欷.
◎Như: hi hư 唏噓 thút thít, sụt sùi.
§ Cũng viết là hi hu 欷吁.(Trạng thanh) Ha hả (tiếng cười).
◇Tây du kí 西遊記: Tứ cá kiện tướng, lĩnh chúng khấu nghênh na đại thánh, ngạnh ngạnh yết yết đại khốc tam thanh, hựu hi hi ha ha đại tiếu tam thanh 四個健將, 領眾叩迎那大聖, 哽哽咽咽大哭三聲, 又唏唏哈哈大笑三聲 (Đệ ngũ hồi) Bốn kiện tướng dẫn mọi người ra đón Đại Thánh, nức nở khóc to ba tiếng, rồi lại ha hả cười to ba tiếng.(Trạng thanh) Tiếng vật thể tuột rơi va chạm mặt đất.
hơi, như "đánh hơi; hết hơi; hơi thở" (vhn)
hi, như "hi hi" (btcn)
hí, như "cười hi hí; ngựa hí" (btcn)
hì, như "hì hục, hì hụi" (btcn)
he, như "không dám ho he" (gdhn)
hè (gdhn)
Nghĩa của 唏 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: HI
than thở。叹息。
Từ ghép:
唏嘘
Chữ gần giống với 唏:
㖏, 㖐, 㖑, 㖒, 㖓, 㖔, 㖕, 㖖, 㖗, 㖘, 㖞, 哠, 員, 哢, 哣, 哤, 哥, 哦, 哧, 哨, 哩, 哫, 哬, 哭, 哮, 哯, 哰, 哱, 哲, 哳, 哴, 哵, 哶, 哹, 哺, 哼, 哽, 哿, 唁, 唂, 唄, 唅, 唆, 唇, 唈, 唉, 唊, 唋, 唎, 唏, 唐, 唑, 唒, 唓, 唔, 唕, 唖, 唘, 唚, 唛, 唞, 唟, 唠, 唡, 唢, 唣, 唤, 唥, 唧, 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,Tự hình:

Pinyin: xi1, ai1;
Việt bính: aai1 ngaai1 oi1;
娭 hi, ai
Nghĩa Trung Việt của từ 娭
(Động) Vui chơi.◇Chu Quân 朱筠: Dư bất cảm yến nhi hi, dĩ thỉ dư tổ khảo chi vũ sự 予不敢晏而娭, 以弛予祖考之武事 (Hậu tiếu lộc phú 後哨鹿賦) Ta không dám yến tiệc vui chơi, mà bê trễ việc quân của tổ tiên.
(Động) Di động, bay múa.
◇Bì Nhật Hưu 皮日休: Điều hoa phân nhiên, bất xuy nhi phi, nhược hữu vật hi 苕花紛然, 不吹而飛, 若有物娭 (Bi chí thú 悲摯獸) Hoa lau nhiều nhõi, không thổi mà bay, như là có vật di động bay múa.
(Tính) Vui vẻ.Một âm là ai.
(Danh) Đày tớ gái, tì nữ.
Nghĩa của 娭 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: AI
bà。娭毑.
Ghi chú: 另见xī。
Từ ghép:
娭毑
[xī]
Bộ: 女(Nữ)
Hán Việt: HI
vui đùa; vui chơi。 游戏;玩耍。
Chữ gần giống với 娭:
㛍, 㛎, 㛏, 㛐, 㛑, 㛒, 㛓, 㛔, 㛕, 㛖, 㛗, 㛘, 㛙, 㛚, 㛛, 㛜, 㛝, 㛞, 㛟, 姬, 娉, 娌, 娑, 娒, 娓, 娖, 娘, 娚, 娛, 娟, 娠, 娢, 娣, 娥, 娩, 娭, 娯, 娱, 娲, 娴, 𡜱, 𡜵, 𡝃, 𡝔, 𡝕, 𡝖,Tự hình:

Pinyin: xi1, suo1;
Việt bính: hei1;
牺 hi
Nghĩa Trung Việt của từ 牺
Giản thể của chữ 犧.hi, như "hi sinh" (gdhn)
Nghĩa của 牺 trong tiếng Trung hiện đại:
[xī]
Bộ: 牛 (牜) - Ngưu
Số nét: 10
Hán Việt: HI
súc vật làm vật tế (màu lông thuần nhất)。做祭品用的毛色纯一的牲畜。
牺牛
bò tế
Từ ghép:
牺牲 ; 牺牲节 ; 牺牲品
Dị thể chữ 牺
犧,
Tự hình:

Pinyin: xi1;
Việt bính: hei1;
晞 hi
Nghĩa Trung Việt của từ 晞
(Động) Khô, ráo.◇Hạ Chú 賀鑄: Nguyên thượng thảo, lộ sơ hi 原上草, 露初晞 (Trùng quá xương môn vạn sự phi từ 重過閶門萬事非詞) Sương móc trên cỏ đồng vừa mới khô.
(Động) Phơi cho khô.
◇Kê Hàm 嵇含: Tường phụng hi khinh cách 翔鳳晞輕翮 (Duyệt tình 悅晴) Chim phượng bay phơi cánh nhẹ.
(Động) Tiêu tán.
(Động) Rạng sáng, rạng đông.
◇Thi Kinh 詩經: Đông phương vị hi 東方未晞 (Tề phong 齊風, Đông phương vị minh 東方未明) Phương đông chưa rạng sáng.
hi, như "thần lộ vị hi (sương sáng sớm chưa tan)" (gdhn)
Nghĩa của 晞 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: HI
khô; ráo; khô khan。干;干燥。
晨露未晞
sương sớm chưa tan.
Chữ gần giống với 晞:
㫯, 㫰, 㫱, 㫲, 㫳, 㫴, 晗, 晙, 晚, 晛, 晜, 晝, 晞, 晡, 晢, 晤, 晥, 晦, 晧, 晨, 曽, 𣇊, 𣇙, 𣇜, 𣇝, 𣇞, 𣇟, 𣇠, 𣇡,Tự hình:

Pinyin: xi1;
Việt bính: hei1;
欷 hi
Nghĩa Trung Việt của từ 欷
(Động) Thở than.◎Như: hư hi 歔欷 sùi sụt, hi hu 欷吁 thở than.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Phu nhân diệc hi hư, tự ngôn bất năng phục hội 夫人亦欷歔, 自言不能復會 (Chân Hậu 甄后) Phu nhân cũng than thở, bảo không thể gặp nhau được nữa.
hi, như "hi hư (khóc sụt sùi)" (gdhn)
Nghĩa của 欷 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: HI
khóc nức nở; khóc thút thít。欷歔。
Từ ghép:
欷歔
Tự hình:

Pinyin: chi1;
Việt bính: ci1;
瓻 hi
Nghĩa Trung Việt của từ 瓻
(Danh) Đồ đựng rượu (chai, ve, ...).(Danh) Lượng từ, đơn vị dùng cho dung lượng: chai, ve, ...
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Minh nhật khả thủ bạch tửu nhất hi lai 明日可取白酒一瓻來 (Cổ nhi 賈兒) Ngày mai hãy mang một chai rượu trắng lại.
Nghĩa của 瓻 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: SI
bình gốm đựng rượu。陶制的酒壶。
Tự hình:

U+8A22, tổng 11 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: xin1, xi1, yin2;
Việt bính: jan1;
訢 hân, hi
Nghĩa Trung Việt của từ 訢
(Phó) Vui, mừng.§ Thông hân 欣.
◇Mạnh Tử 孟子: Chung thân hân nhiên, lạc nhi vong thiên hạ 終身訢然, 樂而忘天下 (Tận tâm thượng 盡心上) Trọn đời hớn hở, vui mà quên cả thiên hạ.
(Danh) Họ Hân.Một âm là hi.
(Động) Cảm ứng, dung hợp.
◇Lễ Kí 禮記: Thiên địa hi hợp, âm dương tương đắc 天地訢合, 陰陽相得 (Lạc kí 樂記) Trời đất giao cảm, âm dương tương đắc.
hân, như "hân hạnh; hân hoan" (gdhn)
Nghĩa của 訢 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt:
xem "欣"。同"欣"。
Chữ gần giống với 訢:
䚳, 䚴, 䚵, 䚶, 䚷, 䚸, 䚹, 䚺, 䚻, 䚼, 䚽, 䚾, 䚿, 䛀, 䛁, 䛂, 䛃, 䜣, 訛, 訝, 訟, 訠, 訡, 訢, 訣, 訥, 訦, 訧, 訩, 訪, 訬, 設, 訰, 許, 訳, 𧥺, 𧦈, 𧦔, 𧦕, 𧦖,Dị thể chữ 訢
䜣,
Tự hình:

Pinyin: xi3, he4;
Việt bính: hei2
1. [報喜] báo hỉ 2. [恭喜] cung hỉ 3. [喜童] hỉ đồng 4. [喜容] hỉ dong 5. [喜色] hỉ sắc 6. [喜事] hỉ sự 7. [喜信] hỉ tín 8. [喜劇] hí kịch 9. [勿藥有喜] vật dược hữu hỉ 10. [厭舊喜新] yếm cựu hỉ tân;
喜 hỉ, hí, hi
Nghĩa Trung Việt của từ 喜
(Danh) Việc tốt lành, việc vui mừng.◎Như: báo hỉ 報喜 báo tin mừng (cưới hỏi, sanh con).
(Danh) Bệnh đậu mùa.
§ Ghi chú: Ngày xưa, bệnh đậu mùa coi là nguy hiểm, gọi là hỉ là cách nói kiêng húy, ý cầu mong việc tốt lành để được bình an.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tả nhi phát nhiệt thị kiến hỉ liễu, tịnh phi biệt chứng 姐兒發熱是見喜了, 並非別症 (Đệ nhị thập nhất hồi) Cháu lớn phát nóng là bị lên đậu, chứ không có bệnh nào khác cả.
(Danh) Chỉ sự phụ nữ có mang, có tin mừng.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Kinh kì hữu lưỡng cá đa nguyệt một lai. Khiếu đại phu tiều liễu, hựu thuyết tịnh bất thị hỉ 經期有兩個多月沒來. 叫大夫瞧了, 又說並不是喜 (Đệ thập hồi) Kinh kì đã hai tháng nay không thấy gì cả. Mời ông lang đến xem, lại bảo không phải là có tin mừng (tức là có mang).
(Danh) Hi Mã Lạp Sơn 喜馬拉山 tên núi.
(Danh) Họ Hỉ.
(Tính) Vui, mừng.
◎Như: hoan hỉ 歡喜 vui mừng, hỉ sự 喜事 việc vui mừng.
◇Phạm Trọng Yêm 范仲淹: Bất dĩ vật hỉ, bất dĩ kỉ bi 不以物喜, 不以己悲 (Nhạc Dương Lâu kí 岳陽樓記) Không vì ngoại vật mà vui, không vì bản thân mà buồn.
(Tính) Có liên quan tới việc kết hôn.
◎Như: hỉ thiếp 喜帖, hỉ yến 喜宴, hỉ tửu 喜酒, hỉ bính 喜餅.
(Tính) Dễ.
◇Bách dụ kinh 百喻經: Nhân mệnh nan tri, kế toán hỉ thác 人命難知, 計算喜錯 (Bà la môn sát tử dụ 婆羅門殺子喻) Số mạng người ta khó biết, tính toán dễ lầm.Một âm là hí.
(Động) Ưa, thích.
◇Sử Kí 史記: Khổng Tử vãn nhi hí Dịch 孔子晚而喜易 (Khổng Tử thế gia 孔子世家) Khổng Tử lúc tuổi già thích đọc Kinh Dịch.
(Động) Cảm thấy vui mừng.
◇Thi Kinh 詩經: Kí kiến quân tử, Ngã tâm tắc hí 既見君子, 我心則喜 (Tiểu nhã 小雅, Tinh tinh 菁菁) Đã gặp quân tử, Lòng ta vui mừng.
hỉ, như "song hỉ" (vhn)
hỷ, như "hoan hỉ" (btcn)
hẻ, như "kẽ hẻ (kẽ hở)" (gdhn)
hởi, như "hồ hởi, hởi dạ, hởi lòng" (gdhn)
Nghĩa của 喜 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: HỈ
1. mừng; vui; hân hoan; hoan hỷ。快乐;高兴。
狂喜 。
sướng rơn; mừng rơn; mừng đến phát cuồng.
笑在脸上,喜 在心里。
nét mặt hớn hở, trong lòng vui sướng.
2. điều mừng; việc vui mừng。 可庆贺的。可庆贺的事。
报喜 。
báo tin mừng; có tin vui.
3. tin mừng có thai; có mang。 称怀孕为"有喜"。
4. thích; ưa thích; ưa chuộng。 爱好。
5. ưa; hợp。某种事物适宜于什么环境;某种东西适宜于配合什么东西。
喜 光植物。
thực vật ưa ánh sáng.
Từ ghép:
喜爱 ; 喜报 ; 喜冲冲 ; 喜出望外 ; 喜封 ; 喜光植物 ; 喜果 ; 喜好 ; 喜欢 ; 喜酒 ; 喜剧 ; 喜联 ; 喜眉笑眼 ; 喜娘 ; 喜气 ; 喜钱 ; 喜庆 ; 喜鹊 ; 喜人 ; 喜色 ; 喜事 ; 喜糖 ; 喜闻乐见 ; 喜笑颜开 ; 喜新厌旧 ; 喜形于色 ; 喜幸 ; 喜讯 ; 喜洋洋 ; 喜雨 ; 喜悦 ; 喜蛛 ; 喜滋滋 ; 喜子
Chữ gần giống với 喜:
㖶, 㖷, 㖸, 㖹, 㖺, 㖻, 㖼, 㖽, 㖾, 㖿, 㗀, 㗁, 㗂, 㗃, 㗄, 㗅, 㗆, 㗇, 㗈, 㗉, 㗊, 㗋, 㗌, 㗍, 㗎, 㗑, 啙, 啺, 啻, 啼, 啽, 啾, 啿, 喀, 喁, 喂, 喃, 善, 喆, 喇, 喈, 喉, 喊, 喋, 喌, 喑, 喒, 喓, 喔, 喘, 喙, 喚, 喜, 喝, 喞, 喟, 喠, 喡, 喣, 喤, 喥, 喦, 喧, 喨, 喩, 喪, 喫, 喬, 喭, 單, 喰, 喱, 喲, 喳, 喴, 喷, 喸, 喹, 喺, 喻, 喼, 喽, 喾, 喇, 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,Dị thể chữ 喜
憙,
Tự hình:

Pinyin: xi1;
Việt bính: hei1;
睎 hi
Nghĩa Trung Việt của từ 睎
(Động) Nhìn, ngóng.◇Ban Cố 班固: Ư thị hi Tần lĩnh 於是睎秦嶺 (Tây đô phú 西都賦) Nhân đó ngóng đỉnh núi Tần.
(Động) Ngưỡng mộ.
Nghĩa của 睎 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: HI
1. trông xa。了望。
2. ngưỡng mộ。仰慕。
Chữ gần giống với 睎:
䀯, 䀰, 䀱, 䀲, 䀳, 䀴, 䀵, 䀶, 䀷, 䀸, 䀹, 䀺, 䀻, 䀼, 䀽, 䀾, 䀿, 睂, 睃, 睄, 睅, 睆, 睇, 睈, 睊, 睍, 睎, 睏, 睐, 睑, 鿃, 𥆟, 𥆡, 𥆹, 𥆺, 𥆻, 𥆼, 𥆽, 𥆾, 𥆿, 𥇀, 𥇁, 𥇂, 𥇈,Tự hình:

Pinyin: xi1;
Việt bính: hei1
1. [古稀] cổ hi 2. [依稀] y hi;
稀 hi
Nghĩa Trung Việt của từ 稀
(Tính) Thưa, thưa thớt.◎Như: địa quảng nhân hi 地廣人稀 đất rộng người thưa.
◇Tào Tháo 曹操: Nguyệt minh tinh hi, Ô thước nam phi 月明星稀, 烏鵲南飛 (Đoản ca hành 短歌行) Trăng sáng sao thưa, Quạ bay về nam.
(Tính) Lỏng, loãng, không đậm.
◎Như: hi chúc 稀粥 cháo loãng.
(Tính) Ít, hiếm có.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Tửu trái tầm thường hành xứ hữu, Nhân sinh thất thập cổ lai hi 酒債尋常行處有, 人生七十古來稀 (Khúc giang 曲江) Nợ rượu tầm thường đâu chẳng có, Đời người bảy chục hiếm xưa nay.
(Tính) Kín đáo, ẩn ước, không rõ rệt.
(Phó) Rất, quá.
◎Như: hi lạn 稀爛 nát nhừ, nát bét.
◇Lão tàn du kí 老殘遊記: Ngã giá chích cước hoàn thị hi nhuyễn hi nhuyễn, lập bất khởi lai 我這隻腳還是稀軟稀軟, 立不起來 (Đệ bát hồi) Một cái chân này của tôi vẫn còn mềm nhũn nhùn nhùn, đứng lên không nổi.
hi, như "vật dĩ hi vi quí (hiếm thì quí); hi thích (pha loãng)" (vhn)
hì, như "hì hục, hì hụi" (btcn)
sầy, như "sầy da" (btcn)
sé, như "sé sé" (btcn)
si, như "sân si" (btcn)
hề, như "cười hề hề" (gdhn)
sè, như "sè sè; cay sè" (gdhn)
sì, như "đen sì" (gdhn)
Nghĩa của 稀 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: HI
1. hiếm; ít thấy。事物出现得少。
2. thưa; lưa thưa; thưa thớt。事物之间距离远;事物的部分之间空隙大(跟"密"相对)。
地广人稀 。
đất rộng người thưa.
月明星稀 。
trăng sáng sao thưa.
3. loãng; nhão。含水多;稀薄。(跟"稠"相对)。
稀 泥
bùn nhão
粥太稀 了。
cháo loãng quá
4. nhừ rồi (thường đi liền với các tính từ nát, lỏng... biểu thị mức độ cao)。用在"烂,松"等形容词前面,表示程度深。
Từ ghép:
稀薄 ; 稀饭 ; 稀罕 ; 稀客 ; 稀烂 ; 稀朗 ; 稀溜溜 ; 稀奇 ; 稀少 ; 稀释 ; 稀疏 ; 稀松 ; 稀土元素 ; 稀稀拉拉 ; 稀有 ; 稀有金属 ; 稀有元素 ; 稀糟
Tự hình:

hi, khái, khải, hất [hi, khái, khải, hất]
U+613E, tổng 13 nét, bộ Tâm 心 [忄]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: kai4;
Việt bính: koi3;
愾 hi, khái, khải, hất
Nghĩa Trung Việt của từ 愾
(Động) Thở dài.◇Thi Kinh 詩經: Hi ngã ngụ thán, Niệm bỉ Chu kinh 愾我寤歎, 念彼周京 (Tào phong 曹風, Hạ tuyền 下泉) Ta thao thức thở than, Nhớ kinh đô nhà Chu kia.Một âm là khái.
(Động) Căm giận.
◎Như: đồng cừu địch khái 同仇敵愾 cùng căm thù quân địch.Lại một âm là khải.
(Tính) Đầy dẫy.Lại một âm nữa là hất.
(Động) Đến.
§ Cũng như chữ 迄.
khái, như "đồng cừu địch khái (giận hết mọi người)" (gdhn)
Chữ gần giống với 愾:
㥬, 㥭, 㥮, 㥰, 㥱, 㥳, 㥴, 㥵, 㥺, 愩, 愪, 愫, 愮, 愯, 愰, 愴, 愷, 愼, 愽, 愾, 慃, 慄, 慆, 慈, 慉, 慊, 慍, 慎, 慑, 慄, 𢞬, 𢞴, 𢞵, 𢟎, 𢟏, 𢟐, 𢟑, 𢟒, 𢟓, 𢟔, 𢟕, 𢟖, 𢟗, 𢟘, 𢟙, 𢟚, 𢟛, 𢟞, 𢟟,Dị thể chữ 愾
忾,
Tự hình:

Pinyin: chi1, wen4;
Việt bính: ci1;
絺 hi
Nghĩa Trung Việt của từ 絺
(Danh) Vải nhỏ, mịn để mặc mùa hè.◇Quốc ngữ 國語: Thần văn chi cổ nhân, hạ tắc tư bì, đông tắc tư hi, hạn tắc tư chu, thủy tắc tư xa, dĩ đãi phạp dã 臣聞之賈人, 夏則資皮, 冬則資絺, 旱則資舟, 水則資車, 以待乏也 (Việt ngữ thượng 越語上) Thần nghe nói nhà buôn, mùa hè thì tích trữ da, mùa đông trữ vải mịn, mùa nắng hạn trữ thuyền, mùa nước trữ xe, để đợi khi không có vậy.
(Danh) Họ Hi.
sì, như "đen sì" (vhn)
hỷ (btcn)
sai, như "sai quả" (btcn)
suy, như "suy (loại vải mỏng)" (gdhn)
Nghĩa của 絺 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: SI
vải dong mịn。细葛布。
Chữ gần giống với 絺:
䋟, 䋠, 䋡, 䋢, 䋣, 䋤, 䋥, 䋦, 䌼, 絸, 絹, 絺, 絻, 絿, 綀, 綂, 綃, 綅, 綆, 綈, 綉, 綌, 綍, 綏, 綐, 綑, 經, 継, 続, 綛, 𦀖, 𦀗, 𦀚, 𦀨, 𦀪, 𦀫, 𦀴, 𦀵, 𦀹, 𦀺, 𦀻, 𦀼, 𦀽, 𦀾, 𦀿, 𦁀, 𦁁, 𦁂, 𦁅,Dị thể chữ 絺
𫄨,
Tự hình:

Pinyin: xi1;
Việt bính: hei1;
僖 hi
Nghĩa Trung Việt của từ 僖
(Tính) Vui mừng.(Danh) Tên thụy.
◎Như: Lỗ Hi Công 魯僖公.
(Danh) Họ Hi.
hi (gdhn)
Nghĩa của 僖 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: HI
vui mừng; vui vẻ。喜乐。
Chữ gần giống với 僖:
㒂, 㒃, 㒄, 㒅, 㒆, 㒇, 㒈, 㒉, 㒊, 㒋, 㒌, 㒍, 㒎, 僎, 僑, 僓, 僕, 僖, 僘, 僚, 僝, 僞, 僡, 僣, 僤, 僥, 僦, 僧, 僨, 僩, 僬, 僭, 僮, 僯, 僰, 僱, 僳, 僚, 𠍥, 𠍭, 𠍵, 𠎊, 𠎨, 𠎩, 𠎪, 𠎫, 𠎬, 𠎴,Tự hình:

Pinyin: xi1, yi2;
Việt bính: hei1;
熙 hi
Nghĩa Trung Việt của từ 熙
(Động) Phơi nắng, phơi khô.◇Văn tuyển 文選: Ngưỡng hi đan nhai, Phủ táo lục thủy 仰熙丹崖, 俯澡綠水 (Lô Kham 盧諶, Tặng Lưu Côn 贈劉琨) Ngẩng phơi núi đỏ, Cúi tắm dòng xanh.
(Động) Chấn hưng, hưng khởi.
◎Như: hi triều 熙朝 làm cho triều đình hưng thịnh, hi quốc 熙國 chấn hưng quốc gia.
(Động) Vui đùa.
§ Thông hi 嬉.
◇Trang Tử 莊子: Hàm bộ nhi hi, cổ phúc nhi du 含哺而熙, 鼓腹而游 (Mã đề 馬蹄) Ăn no thích chí, vỗ bụng rong chơi.
(Tính) Sáng sủa.
(Tính) Hi hi 熙熙: (1) An hòa, vui vẻ.
◇Nguyễn Du 阮攸: Kê khuyển giai hi hi 雞犬皆熙熙 (Hoàng Mai sơn thượng thôn 黃梅山上村) Gà chó vui phởn phơ. (2) Náo nhiệt, ồn ào.
◇Sử Kí 史記: Thiên hạ hi hi, giai vi lợi lai; thiên hạ nhưỡng nhưỡng, giai vi lợi vãng 天下熙熙, 皆為利來; 天下壤壤, 皆為利往 (Hóa thực liệt truyện 貨殖列傳) Thiên hạ ồn ào, đều vì lợi mà lại; thiên hạ rối rít, đều vì lợi mà đi.
hây, như "hây hây đỏ; hây hẩy" (vhn)
hy, như "hy (sáng sủa, quang minh)" (btcn)
hi, như "hi long (thịnh vượng); hi nhưỡng (vui vẻ)" (gdhn)
Nghĩa của 熙 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 熙:
㷟, 㷠, 㷡, 㷢, 㷣, 㷤, 㷥, 㷦, 㷩, 㷪, 煻, 煼, 煽, 熀, 熄, 熅, 熇, 熈, 熉, 熊, 熏, 熑, 熒, 熓, 熔, 熖, 熗, 熘, 熙, 𤌋, 𤌍, 𤌣, 𤍃, 𤍄, 𤍅, 𤍆, 𤍇, 𤍉, 𤍊, 𤍋, 𤍌, 𤍎,Dị thể chữ 熙
熈,
Tự hình:

Pinyin: xi1;
Việt bính: hei1;
豨 hi
Nghĩa Trung Việt của từ 豨
(Danh) Heo, lợn.◇Mặc Tử 墨子: Hành tắc thí ư cẩu hi 行則譬於狗豨 (Canh trụ 耕柱) Làm thì như là chó lợn.(Trạng thanh) Hi hi 豨豨 tiếng lợn chạy.
thỉ, như "thỉ (tên cây thuốc)" (gdhn)
Nghĩa của 豨 trong tiếng Trung hiện đại:
[xī]
Bộ: 豕 - Thỉ
Số nét: 14
Hán Việt: HI
lợn (nói trong sách cổ)。古书上指猪。
Từ ghép:
豨莶
Tự hình:

Pinyin: xi1;
Việt bính: hei1
1. [噫嘻] y hi;
嘻 hi
Nghĩa Trung Việt của từ 嘻
(Trạng thanh) Hi hi 嘻嘻 hi hi (tiếng cười).◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nhất ngữ vị liễu, chỉ kiến Bảo Ngọc tiếu hi hi đích kiên liễu nhất chi hồng mai tiến lai 一語未了, 只見寶玉笑嘻嘻的掮了一枝紅梅進來 (Đệ ngũ thập hồi) Nói chưa dứt lời thì thấy Bảo Ngọc cười hi hi vác một cành hồng mai đi tới.
(Thán) Ôi, ồ, v.v.
◎Như: y hi 噫嘻 than ôi!
hi, như "hi hi" (vhn)
hảy, như "hảy cho đổ" (gdhn)
hề, như "cười hề hề" (gdhn)
hì, như "hì hục, hì hụi" (gdhn)
hí, như "cười hi hí; ngựa hí" (gdhn)
Nghĩa của 嘻 trong tiếng Trung hiện đại:
[xī]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 15
Hán Việt: HI
1. ôi (biểu thị sự kinh ngạc)。叹词,表示惊叹。
2. hì hì; ha ha (từ tượng thanh, tiếng cười)。象声词,形容笑的声音。
Từ ghép:
嘻嘻哈哈
Chữ gần giống với 嘻:
㗱, 㗲, 㗳, 㗴, 㗵, 㗶, 㗷, 嘠, 嘫, 嘬, 嘭, 嘮, 嘰, 嘱, 嘲, 嘵, 嘶, 嘷, 嘸, 嘹, 嘺, 嘻, 嘽, 嘿, 噀, 噁, 噂, 噃, 噄, 噇, 噋, 噌, 噍, 噎, 噏, 噐, 噒, 噔, 噗, 噘, 噙, 噚, 噛, 噜, 噝, 噴, 𠹰, 𠹱, 𠹲, 𠽡, 𠽤, 𠽦, 𠽮, 𠾍, 𠾏, 𠾒, 𠾓, 𠾔, 𠾕, 𠾛, 𠾣, 𠾦, 𠾭, 𠾴, 𠾵, 𠾶, 𠾷, 𠾸, 𠾹, 𠾺, 𠾻, 𠾼, 𠾽, 𠾾, 𠾿, 𠿀, 𠿁, 𠿂, 𠿃, 𠿄, 𡀔, 𡀦,Tự hình:

Pinyin: xi1, qiong2, yuan1;
Việt bính: hei1;
嬉 hi
Nghĩa Trung Việt của từ 嬉
(Động) Đùa bỡn, chơi.◎Như: túng dật hi hí 縱逸嬉戲 buông lung chơi giỡn.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Du ư tứ phương, hi hí khoái lạc 遊於四方, 嬉戲快樂 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Rong chơi bốn phương, vui đùa thích thú.
hi, như "hi tiếu (cười đùa)" (gdhn)
Nghĩa của 嬉 trong tiếng Trung hiện đại:
Tự hình:

Pinyin: xi1;
Việt bính: hei1;
熹 hi
Nghĩa Trung Việt của từ 熹
(Tính) Tảng sáng, mới hé sáng.◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Vấn chinh phu dĩ tiền lộ, hận thần quang chi hi vi 問征夫以前路, 恨晨光之熹微 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Hỏi khách đi đường về con đường phía trước, giận ánh sáng ban mai còn mờ nhạt.
hây, như "hây hây đỏ; hây hẩy" (gdhn)
hi, như "hi vi (ánh sáng lúc rạng đông)" (gdhn)
Nghĩa của 熹 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: HI
trời sáng; sáng sủa; rạng sáng。天亮;光明。
Từ ghép:
熹微
Chữ gần giống với 熹:
㷳, 㷴, 㷵, 㷶, 㷷, 㷸, 㷹, 㷻, 㷼, 熶, 熷, 熸, 熹, 熺, 熻, 熾, 燀, 燂, 燃, 燄, 燈, 燉, 燊, 燋, 燎, 燏, 燐, 燒, 燔, 燕, 燖, 燗, 燘, 燙, 燜, 燎, 燐, 𤎞, 𤎱, 𤎶, 𤏢, 𤏣, 𤏤, 𤏥, 𤏦, 𤏧, 𤏨, 𤏪, 𤏫, 𤏬, 𤏲,Tự hình:

Pinyin: xi3, xi1;
Việt bính: hei1 hei2;
禧 hi
Nghĩa Trung Việt của từ 禧
(Danh) Phúc, lành.◎Như: niên hi 年禧, phúc hi 福禧.
(Động) Mừng.
◎Như: cung hạ tân hi 恭賀新禧 chúc mừng năm mới.
hỉ, như "cung hạ tân hỉ (tết Nguyên đán)" (gdhn)
Nghĩa của 禧 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt: HI
1. hạnh phúc; may mắn; tốt lành; cát tường。幸福;吉祥。
2. vui mừng; ăn mừng。喜庆。
年禧。
vui năm mới
禧贺。
chúc mừng tốt lành
Tự hình:

Pinyin: xi1;
Việt bính: hei1;
羲 hi
Nghĩa Trung Việt của từ 羲
(Danh) Phục Hi 伏羲 vua Phục Hi đời thượng cổ, có khi gọi là vua Bào Hi 庖羲.◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Bắc song cao ngọa như Hi Hoàng thượng nhân 北窗高臥如羲皇上人 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Nằm dài trước cửa sổ phía bắc như người ở trên đời vua Hi Hoàng, ý nói ở cảnh thái bình thanh tú tịch mịch như đời thượng cổ vậy.
(Danh) Họ Hi.
Nghĩa của 羲 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: HI
họ Hi。姓。
Tự hình:

Pinyin: li2, xi1;
Việt bính: hei1 lei4
1. [毫釐] hào li;
釐 li, hi
Nghĩa Trung Việt của từ 釐
(Động) Sửa sang, sửa đổi.◎Như: li chánh văn thể 釐正文體 sửa sang thể văn cho đúng.
(Động) Cai trị, trị lí.
(Động) Cho, cấp cho.
(Danh) Đơn vị tỉ lệ lãi. Lãi mỗi năm, một li là 1%.
(Danh) Đơn vị chiều dài.
◎Như: li mễ 釐米 một phần trăm của một mét (cm, centimètre), cũng gọi là công phân 公分.
(Danh) Đơn vị diện tích. Bằng một phần trăm của một mẫu 畝.
(Danh) Đơn vị trọng lượng. Bằng một phần ngàn của một lượng 兩.
(Danh) Li kim 釐金 một thứ thuế nhà buôn. Cứ trăm phần lấy năm phần gọi là li kim. Thường dùng tắt một chữ li.
(Danh) Đàn bà góa, quả phụ.
§ Thông li 嫠.
(Danh) Họ Li.Một âm là hi.
(Danh) Hạnh phúc, may mắn.
§ Cùng nghĩa với hi 禧.
li, như "li (sửa sang)" (vhn)
ly, như "một ly một tí" (btcn)
Nghĩa của 釐 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 18
Hán Việt:
xem "厘"。同"厘"。
Tự hình:

Pinyin: xi1;
Việt bính: hei1;
譆 hi
Nghĩa Trung Việt của từ 譆
(Thán) Ôi chao, than ôi.
§ Thông hi 嘻.
◇Trang Tử 莊子: Hi! Thiện tai, kĩ cái chí thử hồ? 譆! 善哉, 技蓋至此乎? (Dưỡng sanh chủ 養生主) Ôi chao! Giỏi thật, tài nghệ cao đến mực đó sao?
Dị thể chữ 譆
𫍻,
Tự hình:

Pinyin: xi4;
Việt bính: hei3;
嚱 hi
Nghĩa Trung Việt của từ 嚱
(Thán) Ô hi 嗚嚱 than ôi!
hi, như "hi hi" (gdhn)
Dị thể chữ 嚱
𰇣,
Tự hình:

Pinyin: xi1;
Việt bính: hei1;
巇 hi
Nghĩa Trung Việt của từ 巇
(Tính) Nguy hiểm.◇Nguyễn Du 阮攸: Tây Việt sơn xuyên đa hiểm hi 西粵山川多險巇 (Chu hành tức sự 舟行即事) Núi sông Tây Việt nhiều hiểm trở.
(Danh) Lỗ hốc, chỗ hở.
◇Hàn Dũ 韓愈: Nhược ư tài nhi hủ ư lực, bất năng bôn tẩu thừa ki để hi, dĩ yếu quyền lợi 弱於才而腐於力, 不能奔走乘機抵巇, 以要權利 (Thích ngôn 釋言) Tài sức yếu kém, không biết chạy vạy thừa cơ lợi dụng (chỗ sơ hở) để tranh đoạt quyền lợi.
Nghĩa của 巇 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 20
Hán Việt:
1. khe hở; kẻ hở。隙间。
2. cơ hội; dịp。比喻可乘之机。
Tự hình:

Pinyin: xi1;
Việt bính: hei1;
曦 hi
Nghĩa Trung Việt của từ 曦
(Danh) Ánh sáng mặt trời.◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: Thần hi tại thụ 晨曦在樹 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Ánh rạng đông chiếu vào cây cối.
Nghĩa của 曦 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 20
Hán Việt: HI
ánh bình minh; ánh ban mai。 阳光(多指清晨的)。
晨曦
tảng sáng; ánh ban mai
Tự hình:

Pinyin: xi1, suo1;
Việt bính: hei1
1. [三犧] tam hi;
犧 hi
Nghĩa Trung Việt của từ 犧
(Danh) Ngày xưa, con muông (sinh súc 牲畜) thuần sắc dùng để cúng tế gọi là hi 犧.§ Vua Thang cầu mưa, tự phục trước miếu thay làm con muông để lễ, vì thế người ta gọi những người bỏ cả đời mình để đạt được một sự gì là hi sinh 犧牲.
hi, như "hi sinh" (gdhn)
Dị thể chữ 犧
牺,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: hi
| hi | 僖: | |
| hi | 唏: | hi hi |
| hi | 嘻: | hi hi |
| hi | 嚱: | hi hi |
| hi | 嬉: | hi tiếu (cười đùa) |
| hi | 希: | hi vọng |
| hi | 戲: | mắt mở hi hí |
| hi | 晞: | thần lộ vị hi (sương sáng sớm chưa tan) |
| hi | 𣌀: | |
| hi | 欷: | hi hư (khóc sụt sùi) |
| hi | 熙: | hi long (thịnh vượng); hi nhưỡng (vui vẻ) |
| hi | 熹: | hi vi (ánh sáng lúc rạng đông) |
| hi | 牺: | hi sinh |
| hi | 犧: | hi sinh |
| hi | 稀: | vật dĩ hi vi quí (hiếm thì quí); hi thích (pha loãng) |
| hi | 𦏁: | Khang Hi |
Gới ý 17 câu đối có chữ hi:
Hưu từ khách lộ tam thiên viễn,Tu niệm nhân sinh thất thập hi
Đừng ngại đường khách ba ngàn xa,Nên biết trên đời bảy chục hiếm
Tam thiên tuế nguyệt xuân trường tại,Thất thập phong thần cổ sơ hi
Ba ngàn năm tháng xuân thường trú,Bảy chục còn tươi cổ vốn hi
Tiền thọ ngũ tuần hựu nghinh hoa giáp,Đãi diên thập tuế tái chúc cổ hi
Đã thọ năm tuần lại thêm hoa giáp,Đợi tròn chục nữa, sẽ chúc cổ hi

Tìm hình ảnh cho: hi Tìm thêm nội dung cho: hi

