Từ: hi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 32 kết quả cho từ hi:

希 hi忾 hi, khái, khải, hất厘 li, hi屎 thỉ, hi唏 hi娭 hi, ai牺 hi晞 hi欷 hi瓻 hi訢 hân, hi喜 hỉ, hí, hi睎 hi稀 hi愾 hi, khái, khải, hất絺 hi僖 hi煕 hi熙 hi豨 hi嘻 hi嬉 hi熹 hi禧 hi羲 hi釐 li, hi譆 hi嚱 hi巇 hi曦 hi犧 hi

Đây là các chữ cấu thành từ này: hi

hi [hi]

U+5E0C, tổng 7 nét, bộ Cân 巾
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi1;
Việt bính: hei1
1. [希臘] hi lạp 2. [希拉剋] hi lạp khắc 3. [希望] hi vọng;

hi

Nghĩa Trung Việt của từ 希

(Tính) Ít, hiếm.
◎Như: ki hi
hầu ít, hiếm, hi hãn hiếm có, hi kì lạ lùng ít thấy.

(Tính)
Vô hình.

(Động)
Mong.
◎Như: hi kí mong cầu, hi vọng mong ngóng.

hơi, như "đánh hơi; hết hơi; hơi thở" (vhn)
he, như "hăm he" (btcn)
hê, như "hả hê" (btcn)
hy, như "hy vọng" (btcn)
hây, như "hây hây đỏ; hây hẩy" (gdhn)
hi, như "hi vọng" (gdhn)

Nghĩa của 希 trong tiếng Trung hiện đại:

[xī]Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 7
Hán Việt: HI
1. hi vọng; mong mỏi。希望。
希 准时出席。
mong đến dự đúng giờ.
敬希 读者指正。
kính mong độc giả chỉ giáo.
2. hiếm; ít thấy。事物出现的少。
Từ ghép:
希罕 ; 希冀 ; 希腊 ; 希腊字母 ; 希奇 ; 希少 ; 希斯凯 ; 希图 ; 希望 ; 希有

Chữ gần giống với 希:

, , , , , , , , , , 𢁨, 𢁸,

Chữ gần giống 希

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 希 Tự hình chữ 希 Tự hình chữ 希 Tự hình chữ 希

hi, khái, khải, hất [hi, khái, khải, hất]

U+5FFE, tổng 7 nét, bộ Tâm 心 [忄]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 愾;
Pinyin: kai4;
Việt bính: koi3;

hi, khái, khải, hất

Nghĩa Trung Việt của từ 忾

Giản thể của chữ .
khái, như "đồng cừu địch khái (giận hết mọi người)" (gdhn)

Nghĩa của 忾 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (愾)
[kài]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 8
Hán Việt: KHÁI
căm thù; căm ghét; căm giận。愤恨。
同仇敌忾。
căm thù như địch.

Chữ gần giống với 忾:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 怀, , , , , , 𢗉, 𢗋, 𢗔, 𢗖, 𢗚, 𢗝, 𢗠, 𢗡, 𢗷, 𢗸, 𢗼, 𢗽, 𢗾,

Dị thể chữ 忾

,

Chữ gần giống 忾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 忾 Tự hình chữ 忾 Tự hình chữ 忾 Tự hình chữ 忾

li, hi [li, hi]

U+5398, tổng 9 nét, bộ Hán 厂
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 釐;
Pinyin: li2;
Việt bính: lei4;

li, hi

Nghĩa Trung Việt của từ 厘

(Danh)
§ Cũng như li
.
◎Như: thất chi hào li, sai chi thiên lí , sai một li, đi một dặm.

li, như "li (sửa sang)" (vhn)
ly, như "sai một ly đi một dặm" (btcn)

Nghĩa của 厘 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (釐)
[lí]
Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 9
Hán Việt: LI
1. Li (1% của đơn vị đo lường)。(某些计量单位的)百分之一。
厘米。
mili mét.
厘升。
mili lít.
2. Ghi chú: 计量单位名称。
a. đơn vị chiều dài xăng-ti mét。长度,10毫等于1厘,10厘等于1分。
b. đơn vị trọng lượng xăng -ti-gam。重量,10毫等于1厘,10厘等于1分。
c. đơn vị đo diện tích xăng-ti-mét-vuông。地积,10厘等于1分。
d. đơn vị tính lãi suất。利率,年利率1厘是每年百分之一,月利率1厘是每月千分之一。

3. chỉnh lý; trị lý 。整理;治理。
Từ ghép:
厘定 ; 厘正

Chữ gần giống với 厘:

, , , , , ,

Dị thể chữ 厘

, 𭀖, ,

Chữ gần giống 厘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 厘 Tự hình chữ 厘 Tự hình chữ 厘 Tự hình chữ 厘

thỉ, hi [thỉ, hi]

U+5C4E, tổng 9 nét, bộ Thi 尸
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: shi3, xi1;
Việt bính: hei1 si2;

thỉ, hi

Nghĩa Trung Việt của từ 屎

(Danh) Cứt, phân.
◇Pháp Hoa Kinh
: Thỉ niệu xú xứ 尿 (Thí dụ phẩm đệ tam ) Chỗ cứt đái hôi thối.

(Danh)
Chất bẩn thải ra ở tai, mắt.
◎Như: nhãn thỉ ghèn mắt, nhĩ thỉ ráy tai.

(Tính)
Thấp, kém, dở (giễu cợt).
◎Như: thỉ đản thằng ngu ngốc, thỉ kì tay đánh cờ hạng bét.Một âm là hi. (Trạng thanh) Điện hi 殿 rền rầm.

thỉ, như "thỉ (cứt)" (gdhn)
xái, như "xái thuốc phiện" (gdhn)

Nghĩa của 屎 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǐ]Bộ: 尸 - Thi
Số nét: 9
Hán Việt: THỈ
1. phân; cứt。从肛门出来的排泄物;粪。
拉屎。
đi ỉa.
2. ghèn mắt; nhử mắt; ráy tai。眼睛、耳朵等器官里分泌出来的东西。
眼屎。
ghèn mắt.
耳屎。
ráy tai.
Từ ghép:
屎壳郎

Chữ gần giống với 屎:

, , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 屎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 屎 Tự hình chữ 屎 Tự hình chữ 屎 Tự hình chữ 屎

hi [hi]

U+550F, tổng 10 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi1;
Việt bính: hei1;

hi

Nghĩa Trung Việt của từ 唏

(Động) Than thở, đau thương mà không khóc.
§ Thông hi
.
◎Như: hi hư thút thít, sụt sùi.
§ Cũng viết là hi hu .(Trạng thanh) Ha hả (tiếng cười).
◇Tây du kí 西: Tứ cá kiện tướng, lĩnh chúng khấu nghênh na đại thánh, ngạnh ngạnh yết yết đại khốc tam thanh, hựu hi hi ha ha đại tiếu tam thanh , , , (Đệ ngũ hồi) Bốn kiện tướng dẫn mọi người ra đón Đại Thánh, nức nở khóc to ba tiếng, rồi lại ha hả cười to ba tiếng.(Trạng thanh) Tiếng vật thể tuột rơi va chạm mặt đất.

hơi, như "đánh hơi; hết hơi; hơi thở" (vhn)
hi, như "hi hi" (btcn)
hí, như "cười hi hí; ngựa hí" (btcn)
hì, như "hì hục, hì hụi" (btcn)
he, như "không dám ho he" (gdhn)
hè (gdhn)

Nghĩa của 唏 trong tiếng Trung hiện đại:

[xī]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 10
Hán Việt: HI
than thở。叹息。
Từ ghép:
唏嘘

Chữ gần giống với 唏:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,

Chữ gần giống 唏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 唏 Tự hình chữ 唏 Tự hình chữ 唏 Tự hình chữ 唏

hi, ai [hi, ai]

U+5A2D, tổng 10 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi1, ai1;
Việt bính: aai1 ngaai1 oi1;

hi, ai

Nghĩa Trung Việt của từ 娭

(Động) Vui chơi.
◇Chu Quân
: Dư bất cảm yến nhi hi, dĩ thỉ dư tổ khảo chi vũ sự , (Hậu tiếu lộc phú 鹿) Ta không dám yến tiệc vui chơi, mà bê trễ việc quân của tổ tiên.

(Động)
Di động, bay múa.
◇Bì Nhật Hưu : Điều hoa phân nhiên, bất xuy nhi phi, nhược hữu vật hi , , (Bi chí thú ) Hoa lau nhiều nhõi, không thổi mà bay, như là có vật di động bay múa.

(Tính)
Vui vẻ.Một âm là ai.

(Danh)
Đày tớ gái, tì nữ.

Nghĩa của 娭 trong tiếng Trung hiện đại:

[āi]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 10
Hán Việt: AI
bà。娭毑.
Ghi chú: 另见xī。
Từ ghép:
娭毑
[xī]
Bộ: 女(Nữ)
Hán Việt: HI
vui đùa; vui chơi。 游戏;玩耍。

Chữ gần giống với 娭:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡜱, 𡜵, 𡝃, 𡝔, 𡝕, 𡝖,

Chữ gần giống 娭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 娭 Tự hình chữ 娭 Tự hình chữ 娭 Tự hình chữ 娭

hi [hi]

U+727A, tổng 10 nét, bộ Ngưu 牛 [牜]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 犧;
Pinyin: xi1, suo1;
Việt bính: hei1;

hi

Nghĩa Trung Việt của từ 牺

Giản thể của chữ .
hi, như "hi sinh" (gdhn)

Nghĩa của 牺 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (犧)
[xī]
Bộ: 牛 (牜) - Ngưu
Số nét: 10
Hán Việt: HI
súc vật làm vật tế (màu lông thuần nhất)。做祭品用的毛色纯一的牲畜。
牺牛
bò tế
Từ ghép:
牺牲 ; 牺牲节 ; 牺牲品

Chữ gần giống với 牺:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 牺

,

Chữ gần giống 牺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 牺 Tự hình chữ 牺 Tự hình chữ 牺 Tự hình chữ 牺

hi [hi]

U+665E, tổng 11 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi1;
Việt bính: hei1;

hi

Nghĩa Trung Việt của từ 晞

(Động) Khô, ráo.
◇Hạ Chú
: Nguyên thượng thảo, lộ sơ hi , (Trùng quá xương môn vạn sự phi từ ) Sương móc trên cỏ đồng vừa mới khô.

(Động)
Phơi cho khô.
◇Kê Hàm : Tường phụng hi khinh cách (Duyệt tình ) Chim phượng bay phơi cánh nhẹ.

(Động)
Tiêu tán.

(Động)
Rạng sáng, rạng đông.
◇Thi Kinh : Đông phương vị hi (Tề phong , Đông phương vị minh ) Phương đông chưa rạng sáng.
hi, như "thần lộ vị hi (sương sáng sớm chưa tan)" (gdhn)

Nghĩa của 晞 trong tiếng Trung hiện đại:

[xī]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 11
Hán Việt: HI
khô; ráo; khô khan。干;干燥。
晨露未晞
sương sớm chưa tan.

Chữ gần giống với 晞:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣇊, 𣇙, 𣇜, 𣇝, 𣇞, 𣇟, 𣇠, 𣇡,

Chữ gần giống 晞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 晞 Tự hình chữ 晞 Tự hình chữ 晞 Tự hình chữ 晞

hi [hi]

U+6B37, tổng 11 nét, bộ Khiếm 欠
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi1;
Việt bính: hei1;

hi

Nghĩa Trung Việt của từ 欷

(Động) Thở than.
◎Như: hư hi
sùi sụt, hi hu thở than.
◇Liêu trai chí dị : Phu nhân diệc hi hư, tự ngôn bất năng phục hội , (Chân Hậu ) Phu nhân cũng than thở, bảo không thể gặp nhau được nữa.
hi, như "hi hư (khóc sụt sùi)" (gdhn)

Nghĩa của 欷 trong tiếng Trung hiện đại:

[xī]Bộ: 欠 - Khiếm
Số nét: 11
Hán Việt: HI
khóc nức nở; khóc thút thít。欷歔。
Từ ghép:
欷歔

Chữ gần giống với 欷:

, , , , , , , , ,

Chữ gần giống 欷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 欷 Tự hình chữ 欷 Tự hình chữ 欷 Tự hình chữ 欷

hi [hi]

U+74FB, tổng 11 nét, bộ Ngõa 瓦
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chi1;
Việt bính: ci1;

hi

Nghĩa Trung Việt của từ 瓻

(Danh) Đồ đựng rượu (chai, ve, ...).

(Danh)
Lượng từ, đơn vị dùng cho dung lượng: chai, ve, ...
◇Liêu trai chí dị
: Minh nhật khả thủ bạch tửu nhất hi lai (Cổ nhi ) Ngày mai hãy mang một chai rượu trắng lại.

Nghĩa của 瓻 trong tiếng Trung hiện đại:

[chī]Bộ: 瓦 - Ngoã
Số nét: 12
Hán Việt: SI
bình gốm đựng rượu。陶制的酒壶。

Chữ gần giống với 瓻:

, , ,

Chữ gần giống 瓻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瓻 Tự hình chữ 瓻 Tự hình chữ 瓻 Tự hình chữ 瓻

hân, hi [hân, hi]

U+8A22, tổng 11 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xin1, xi1, yin2;
Việt bính: jan1;

hân, hi

Nghĩa Trung Việt của từ 訢

(Phó) Vui, mừng.
§ Thông hân
.
◇Mạnh Tử : Chung thân hân nhiên, lạc nhi vong thiên hạ , (Tận tâm thượng ) Trọn đời hớn hở, vui mà quên cả thiên hạ.

(Danh)
Họ Hân.Một âm là hi.

(Động)
Cảm ứng, dung hợp.
◇Lễ Kí : Thiên địa hi hợp, âm dương tương đắc , (Lạc kí ) Trời đất giao cảm, âm dương tương đắc.
hân, như "hân hạnh; hân hoan" (gdhn)

Nghĩa của 訢 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīn]Bộ: 言- Ngôn
Số nét: 11
Hán Việt:
xem "欣"。同"欣"。

Chữ gần giống với 訢:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧥺, 𧦈, 𧦔, 𧦕, 𧦖,

Dị thể chữ 訢

,

Chữ gần giống 訢

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 訢 Tự hình chữ 訢 Tự hình chữ 訢 Tự hình chữ 訢

hỉ, hí, hi [hỉ, hí, hi]

U+559C, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi3, he4;
Việt bính: hei2
1. [報喜] báo hỉ 2. [恭喜] cung hỉ 3. [喜童] hỉ đồng 4. [喜容] hỉ dong 5. [喜色] hỉ sắc 6. [喜事] hỉ sự 7. [喜信] hỉ tín 8. [喜劇] hí kịch 9. [勿藥有喜] vật dược hữu hỉ 10. [厭舊喜新] yếm cựu hỉ tân;

hỉ, hí, hi

Nghĩa Trung Việt của từ 喜

(Danh) Việc tốt lành, việc vui mừng.
◎Như: báo hỉ
báo tin mừng (cưới hỏi, sanh con).

(Danh)
Bệnh đậu mùa.
§ Ghi chú: Ngày xưa, bệnh đậu mùa coi là nguy hiểm, gọi là hỉ là cách nói kiêng húy, ý cầu mong việc tốt lành để được bình an.
◇Hồng Lâu Mộng : Tả nhi phát nhiệt thị kiến hỉ liễu, tịnh phi biệt chứng , (Đệ nhị thập nhất hồi) Cháu lớn phát nóng là bị lên đậu, chứ không có bệnh nào khác cả.

(Danh)
Chỉ sự phụ nữ có mang, có tin mừng.
◇Hồng Lâu Mộng : Kinh kì hữu lưỡng cá đa nguyệt một lai. Khiếu đại phu tiều liễu, hựu thuyết tịnh bất thị hỉ . , (Đệ thập hồi) Kinh kì đã hai tháng nay không thấy gì cả. Mời ông lang đến xem, lại bảo không phải là có tin mừng (tức là có mang).

(Danh)
Hi Mã Lạp Sơn tên núi.

(Danh)
Họ Hỉ.

(Tính)
Vui, mừng.
◎Như: hoan hỉ vui mừng, hỉ sự việc vui mừng.
◇Phạm Trọng Yêm : Bất dĩ vật hỉ, bất dĩ kỉ bi , (Nhạc Dương Lâu kí ) Không vì ngoại vật mà vui, không vì bản thân mà buồn.

(Tính)
Có liên quan tới việc kết hôn.
◎Như: hỉ thiếp , hỉ yến , hỉ tửu , hỉ bính .

(Tính)
Dễ.
◇Bách dụ kinh : Nhân mệnh nan tri, kế toán hỉ thác , (Bà la môn sát tử dụ ) Số mạng người ta khó biết, tính toán dễ lầm.Một âm là .

(Động)
Ưa, thích.
◇Sử Kí : Khổng Tử vãn nhi hí Dịch (Khổng Tử thế gia ) Khổng Tử lúc tuổi già thích đọc Kinh Dịch.

(Động)
Cảm thấy vui mừng.
◇Thi Kinh : Kí kiến quân tử, Ngã tâm tắc hí , (Tiểu nhã , Tinh tinh ) Đã gặp quân tử, Lòng ta vui mừng.

hỉ, như "song hỉ" (vhn)
hỷ, như "hoan hỉ" (btcn)
hẻ, như "kẽ hẻ (kẽ hở)" (gdhn)
hởi, như "hồ hởi, hởi dạ, hởi lòng" (gdhn)

Nghĩa của 喜 trong tiếng Trung hiện đại:

[xǐ]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 12
Hán Việt: HỈ
1. mừng; vui; hân hoan; hoan hỷ。快乐;高兴。
狂喜 。
sướng rơn; mừng rơn; mừng đến phát cuồng.
笑在脸上,喜 在心里。
nét mặt hớn hở, trong lòng vui sướng.
2. điều mừng; việc vui mừng。 可庆贺的。可庆贺的事。
报喜 。
báo tin mừng; có tin vui.
3. tin mừng có thai; có mang。 称怀孕为"有喜"。
4. thích; ưa thích; ưa chuộng。 爱好。
5. ưa; hợp。某种事物适宜于什么环境;某种东西适宜于配合什么东西。
喜 光植物。
thực vật ưa ánh sáng.
Từ ghép:
喜爱 ; 喜报 ; 喜冲冲 ; 喜出望外 ; 喜封 ; 喜光植物 ; 喜果 ; 喜好 ; 喜欢 ; 喜酒 ; 喜剧 ; 喜联 ; 喜眉笑眼 ; 喜娘 ; 喜气 ; 喜钱 ; 喜庆 ; 喜鹊 ; 喜人 ; 喜色 ; 喜事 ; 喜糖 ; 喜闻乐见 ; 喜笑颜开 ; 喜新厌旧 ; 喜形于色 ; 喜幸 ; 喜讯 ; 喜洋洋 ; 喜雨 ; 喜悦 ; 喜蛛 ; 喜滋滋 ; 喜子

Chữ gần giống với 喜:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,

Dị thể chữ 喜

,

Chữ gần giống 喜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 喜 Tự hình chữ 喜 Tự hình chữ 喜 Tự hình chữ 喜

hi [hi]

U+774E, tổng 12 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi1;
Việt bính: hei1;

hi

Nghĩa Trung Việt của từ 睎

(Động) Nhìn, ngóng.
◇Ban Cố
: Ư thị hi Tần lĩnh (Tây đô phú 西) Nhân đó ngóng đỉnh núi Tần.

(Động)
Ngưỡng mộ.

Nghĩa của 睎 trong tiếng Trung hiện đại:

[xī]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 12
Hán Việt: HI
1. trông xa。了望。
2. ngưỡng mộ。仰慕。

Chữ gần giống với 睎:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥆟, 𥆡, 𥆹, 𥆺, 𥆻, 𥆼, 𥆽, 𥆾, 𥆿, 𥇀, 𥇁, 𥇂, 𥇈,

Chữ gần giống 睎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 睎 Tự hình chữ 睎 Tự hình chữ 睎 Tự hình chữ 睎

hi [hi]

U+7A00, tổng 12 nét, bộ Hòa 禾
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi1;
Việt bính: hei1
1. [古稀] cổ hi 2. [依稀] y hi;

hi

Nghĩa Trung Việt của từ 稀

(Tính) Thưa, thưa thớt.
◎Như: địa quảng nhân hi
đất rộng người thưa.
◇Tào Tháo : Nguyệt minh tinh hi, Ô thước nam phi , (Đoản ca hành ) Trăng sáng sao thưa, Quạ bay về nam.

(Tính)
Lỏng, loãng, không đậm.
◎Như: hi chúc cháo loãng.

(Tính)
Ít, hiếm có.
◇Đỗ Phủ : Tửu trái tầm thường hành xứ hữu, Nhân sinh thất thập cổ lai hi , (Khúc giang ) Nợ rượu tầm thường đâu chẳng có, Đời người bảy chục hiếm xưa nay.

(Tính)
Kín đáo, ẩn ước, không rõ rệt.

(Phó)
Rất, quá.
◎Như: hi lạn nát nhừ, nát bét.
◇Lão tàn du kí : Ngã giá chích cước hoàn thị hi nhuyễn hi nhuyễn, lập bất khởi lai , (Đệ bát hồi) Một cái chân này của tôi vẫn còn mềm nhũn nhùn nhùn, đứng lên không nổi.

hi, như "vật dĩ hi vi quí (hiếm thì quí); hi thích (pha loãng)" (vhn)
hì, như "hì hục, hì hụi" (btcn)
sầy, như "sầy da" (btcn)
sé, như "sé sé" (btcn)
si, như "sân si" (btcn)
hề, như "cười hề hề" (gdhn)
sè, như "sè sè; cay sè" (gdhn)
sì, như "đen sì" (gdhn)

Nghĩa của 稀 trong tiếng Trung hiện đại:

[xī]Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 12
Hán Việt: HI
1. hiếm; ít thấy。事物出现得少。
2. thưa; lưa thưa; thưa thớt。事物之间距离远;事物的部分之间空隙大(跟"密"相对)。
地广人稀 。
đất rộng người thưa.
月明星稀 。
trăng sáng sao thưa.
3. loãng; nhão。含水多;稀薄。(跟"稠"相对)。
稀 泥
bùn nhão
粥太稀 了。
cháo loãng quá
4. nhừ rồi (thường đi liền với các tính từ nát, lỏng... biểu thị mức độ cao)。用在"烂,松"等形容词前面,表示程度深。
Từ ghép:
稀薄 ; 稀饭 ; 稀罕 ; 稀客 ; 稀烂 ; 稀朗 ; 稀溜溜 ; 稀奇 ; 稀少 ; 稀释 ; 稀疏 ; 稀松 ; 稀土元素 ; 稀稀拉拉 ; 稀有 ; 稀有金属 ; 稀有元素 ; 稀糟

Chữ gần giống với 稀:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥟂, 𥟈, 𥟉, 𥟊, 𥟌,

Chữ gần giống 稀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 稀 Tự hình chữ 稀 Tự hình chữ 稀 Tự hình chữ 稀

hi, khái, khải, hất [hi, khái, khải, hất]

U+613E, tổng 13 nét, bộ Tâm 心 [忄]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: kai4;
Việt bính: koi3;

hi, khái, khải, hất

Nghĩa Trung Việt của từ 愾

(Động) Thở dài.
◇Thi Kinh
: Hi ngã ngụ thán, Niệm bỉ Chu kinh , (Tào phong , Hạ tuyền ) Ta thao thức thở than, Nhớ kinh đô nhà Chu kia.Một âm là khái.

(Động)
Căm giận.
◎Như: đồng cừu địch khái cùng căm thù quân địch.Lại một âm là khải.

(Tính)
Đầy dẫy.Lại một âm nữa là hất.

(Động)
Đến.
§ Cũng như chữ .
khái, như "đồng cừu địch khái (giận hết mọi người)" (gdhn)

Chữ gần giống với 愾:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢞬, 𢞴, 𢞵, 𢟎, 𢟏, 𢟐, 𢟑, 𢟒, 𢟓, 𢟔, 𢟕, 𢟖, 𢟗, 𢟘, 𢟙, 𢟚, 𢟛, 𢟞, 𢟟,

Dị thể chữ 愾

,

Chữ gần giống 愾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 愾 Tự hình chữ 愾 Tự hình chữ 愾 Tự hình chữ 愾

hi [hi]

U+7D7A, tổng 13 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chi1, wen4;
Việt bính: ci1;

hi

Nghĩa Trung Việt của từ 絺

(Danh) Vải nhỏ, mịn để mặc mùa hè.
◇Quốc ngữ
: Thần văn chi cổ nhân, hạ tắc tư bì, đông tắc tư hi, hạn tắc tư chu, thủy tắc tư xa, dĩ đãi phạp dã , , , , , (Việt ngữ thượng ) Thần nghe nói nhà buôn, mùa hè thì tích trữ da, mùa đông trữ vải mịn, mùa nắng hạn trữ thuyền, mùa nước trữ xe, để đợi khi không có vậy.

(Danh)
Họ Hi.

sì, như "đen sì" (vhn)
hỷ (btcn)
sai, như "sai quả" (btcn)
suy, như "suy (loại vải mỏng)" (gdhn)

Nghĩa của 絺 trong tiếng Trung hiện đại:

[chī]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 13
Hán Việt: SI
vải dong mịn。细葛布。

Chữ gần giống với 絺:

, , , , , , , , , , , , , 絿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𦀖, 𦀗, 𦀚, 𦀨, 𦀪, 𦀫, 𦀴, 𦀵, 𦀹, 𦀺, 𦀻, 𦀼, 𦀽, 𦀾, 𦀿, 𦁀, 𦁁, 𦁂, 𦁅,

Dị thể chữ 絺

𫄨,

Chữ gần giống 絺

, , , , , 緿, , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 絺 Tự hình chữ 絺 Tự hình chữ 絺 Tự hình chữ 絺

hi [hi]

U+50D6, tổng 14 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi1;
Việt bính: hei1;

hi

Nghĩa Trung Việt của từ 僖

(Tính) Vui mừng.

(Danh)
Tên thụy.
◎Như: Lỗ Hi Công
.

(Danh)
Họ Hi.
hi (gdhn)

Nghĩa của 僖 trong tiếng Trung hiện đại:

[xī]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 14
Hán Việt: HI
vui mừng; vui vẻ。喜乐。

Chữ gần giống với 僖:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠍥, 𠍭, 𠍵, 𠎊, 𠎨, 𠎩, 𠎪, 𠎫, 𠎬, 𠎴,

Chữ gần giống 僖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 僖 Tự hình chữ 僖 Tự hình chữ 僖 Tự hình chữ 僖

hi [hi]

U+7155, tổng 14 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi1;
Việt bính: ;

hi

Nghĩa Trung Việt của từ 煕

Một dạng của .

Chữ gần giống với 煕:

,

Chữ gần giống 煕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 煕 Tự hình chữ 煕 Tự hình chữ 煕 Tự hình chữ 煕

hi [hi]

U+7199, tổng 14 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi1, yi2;
Việt bính: hei1;

hi

Nghĩa Trung Việt của từ 熙

(Động) Phơi nắng, phơi khô.
◇Văn tuyển
: Ngưỡng hi đan nhai, Phủ táo lục thủy , (Lô Kham , Tặng Lưu Côn ) Ngẩng phơi núi đỏ, Cúi tắm dòng xanh.

(Động)
Chấn hưng, hưng khởi.
◎Như: hi triều làm cho triều đình hưng thịnh, hi quốc chấn hưng quốc gia.

(Động)
Vui đùa.
§ Thông hi .
◇Trang Tử : Hàm bộ nhi hi, cổ phúc nhi du , (Mã đề ) Ăn no thích chí, vỗ bụng rong chơi.

(Tính)
Sáng sủa.

(Tính)
Hi hi : (1) An hòa, vui vẻ.
◇Nguyễn Du : Kê khuyển giai hi hi (Hoàng Mai sơn thượng thôn ) Gà chó vui phởn phơ. (2) Náo nhiệt, ồn ào.
◇Sử Kí : Thiên hạ hi hi, giai vi lợi lai; thiên hạ nhưỡng nhưỡng, giai vi lợi vãng , ; , (Hóa thực liệt truyện ) Thiên hạ ồn ào, đều vì lợi mà lại; thiên hạ rối rít, đều vì lợi mà đi.

hây, như "hây hây đỏ; hây hẩy" (vhn)
hy, như "hy (sáng sủa, quang minh)" (btcn)
hi, như "hi long (thịnh vượng); hi nhưỡng (vui vẻ)" (gdhn)

Nghĩa của 熙 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (熈、煕)
[xī]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 14
Hán Việt: HI
rộn ràng。煕来攘往。
Từ ghép:
煕来攘往 ; 煕煕攘攘

Chữ gần giống với 熙:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤌋, 𤌍, 𤌣, 𤍃, 𤍄, 𤍅, 𤍆, 𤍇, 𤍉, 𤍊, 𤍋, 𤍌, 𤍎,

Dị thể chữ 熙

,

Chữ gần giống 熙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 熙 Tự hình chữ 熙 Tự hình chữ 熙 Tự hình chữ 熙

hi [hi]

U+8C68, tổng 14 nét, bộ Thỉ 豕
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi1;
Việt bính: hei1;

hi

Nghĩa Trung Việt của từ 豨

(Danh) Heo, lợn.
◇Mặc Tử
: Hành tắc thí ư cẩu hi (Canh trụ ) Làm thì như là chó lợn.(Trạng thanh) Hi hi tiếng lợn chạy.
thỉ, như "thỉ (tên cây thuốc)" (gdhn)

Nghĩa của 豨 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (狶)
[xī]
Bộ: 豕 - Thỉ
Số nét: 14
Hán Việt: HI
lợn (nói trong sách cổ)。古书上指猪。
Từ ghép:
豨莶

Chữ gần giống với 豨:

, ,

Chữ gần giống 豨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 豨 Tự hình chữ 豨 Tự hình chữ 豨 Tự hình chữ 豨

hi [hi]

U+563B, tổng 15 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi1;
Việt bính: hei1
1. [噫嘻] y hi;

hi

Nghĩa Trung Việt của từ 嘻

(Trạng thanh) Hi hi hi hi (tiếng cười).
◇Hồng Lâu Mộng : Nhất ngữ vị liễu, chỉ kiến Bảo Ngọc tiếu hi hi đích kiên liễu nhất chi hồng mai tiến lai , (Đệ ngũ thập hồi) Nói chưa dứt lời thì thấy Bảo Ngọc cười hi hi vác một cành hồng mai đi tới.

(Thán)
Ôi, ồ, v.v.
◎Như: y hi than ôi!

hi, như "hi hi" (vhn)
hảy, như "hảy cho đổ" (gdhn)
hề, như "cười hề hề" (gdhn)
hì, như "hì hục, hì hụi" (gdhn)
hí, như "cười hi hí; ngựa hí" (gdhn)

Nghĩa của 嘻 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (譆)
[xī]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 15
Hán Việt: HI
1. ôi (biểu thị sự kinh ngạc)。叹词,表示惊叹。
2. hì hì; ha ha (từ tượng thanh, tiếng cười)。象声词,形容笑的声音。
Từ ghép:
嘻嘻哈哈

Chữ gần giống với 嘻:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠹰, 𠹱, 𠹲, 𠽡, 𠽤, 𠽦, 𠽮, 𠾍, 𠾏, 𠾒, 𠾓, 𠾔, 𠾕, 𠾛, 𠾣, 𠾦, 𠾭, 𠾴, 𠾵, 𠾶, 𠾷, 𠾸, 𠾹, 𠾺, 𠾻, 𠾼, 𠾽, 𠾾, 𠾿, 𠿀, 𠿁, 𠿂, 𠿃, 𠿄, 𡀔, 𡀦,

Chữ gần giống 嘻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嘻 Tự hình chữ 嘻 Tự hình chữ 嘻 Tự hình chữ 嘻

hi [hi]

U+5B09, tổng 15 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi1, qiong2, yuan1;
Việt bính: hei1;

hi

Nghĩa Trung Việt của từ 嬉

(Động) Đùa bỡn, chơi.
◎Như: túng dật hi hí
buông lung chơi giỡn.
◇Pháp Hoa Kinh : Du ư tứ phương, hi hí khoái lạc , (Thí dụ phẩm đệ tam ) Rong chơi bốn phương, vui đùa thích thú.
hi, như "hi tiếu (cười đùa)" (gdhn)

Nghĩa của 嬉 trong tiếng Trung hiện đại:

[xī]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 15
Hán Việt: HI
vui đùa; vui chơi; nô đùa。游戏;玩耍。
Từ ghép:
嬉皮笑脸 ; 嬉戏 ; 嬉笑

Chữ gần giống với 嬉:

, , , , , , , , , , 嫿, , , , , , , , , 𡡦, 𡡧, 𡢐,

Chữ gần giống 嬉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嬉 Tự hình chữ 嬉 Tự hình chữ 嬉 Tự hình chữ 嬉

hi [hi]

U+71B9, tổng 16 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi1;
Việt bính: hei1;

hi

Nghĩa Trung Việt của từ 熹

(Tính) Tảng sáng, mới hé sáng.
◇Đào Uyên Minh
: Vấn chinh phu dĩ tiền lộ, hận thần quang chi hi vi , (Quy khứ lai từ ) Hỏi khách đi đường về con đường phía trước, giận ánh sáng ban mai còn mờ nhạt.

hây, như "hây hây đỏ; hây hẩy" (gdhn)
hi, như "hi vi (ánh sáng lúc rạng đông)" (gdhn)

Nghĩa của 熹 trong tiếng Trung hiện đại:

[xī]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 16
Hán Việt: HI
trời sáng; sáng sủa; rạng sáng。天亮;光明。
Từ ghép:
熹微

Chữ gần giống với 熹:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤎞, 𤎱, 𤎶, 𤏢, 𤏣, 𤏤, 𤏥, 𤏦, 𤏧, 𤏨, 𤏪, 𤏫, 𤏬, 𤏲,

Chữ gần giống 熹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 熹 Tự hình chữ 熹 Tự hình chữ 熹 Tự hình chữ 熹

hi [hi]

U+79A7, tổng 16 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi3, xi1;
Việt bính: hei1 hei2;

hi

Nghĩa Trung Việt của từ 禧

(Danh) Phúc, lành.
◎Như: niên hi
, phúc hi .

(Động)
Mừng.
◎Như: cung hạ tân hi chúc mừng năm mới.
hỉ, như "cung hạ tân hỉ (tết Nguyên đán)" (gdhn)

Nghĩa của 禧 trong tiếng Trung hiện đại:

[xǐ]Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 17
Hán Việt: HI
1. hạnh phúc; may mắn; tốt lành; cát tường。幸福;吉祥。
2. vui mừng; ăn mừng。喜庆。
年禧。
vui năm mới
禧贺。
chúc mừng tốt lành

Chữ gần giống với 禧:

, , , , 𥜀,

Chữ gần giống 禧

, , 祿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 禧 Tự hình chữ 禧 Tự hình chữ 禧 Tự hình chữ 禧

hi [hi]

U+7FB2, tổng 16 nét, bộ Dương 羊
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi1;
Việt bính: hei1;

hi

Nghĩa Trung Việt của từ 羲

(Danh) Phục Hi vua Phục Hi đời thượng cổ, có khi gọi là vua Bào Hi .
◇Đào Uyên Minh : Bắc song cao ngọa như Hi Hoàng thượng nhân (Quy khứ lai từ ) Nằm dài trước cửa sổ phía bắc như người ở trên đời vua Hi Hoàng, ý nói ở cảnh thái bình thanh tú tịch mịch như đời thượng cổ vậy.

(Danh)
Họ Hi.

Nghĩa của 羲 trong tiếng Trung hiện đại:

[xī]Bộ: 羊 (羋) - Dương
Số nét: 16
Hán Việt: HI
họ Hi。姓。

Chữ gần giống với 羲:

, , , ,

Chữ gần giống 羲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 羲 Tự hình chữ 羲 Tự hình chữ 羲 Tự hình chữ 羲

li, hi [li, hi]

U+91D0, tổng 18 nét, bộ Lý 里
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: li2, xi1;
Việt bính: hei1 lei4
1. [毫釐] hào li;

li, hi

Nghĩa Trung Việt của từ 釐

(Động) Sửa sang, sửa đổi.
◎Như: li chánh văn thể
sửa sang thể văn cho đúng.

(Động)
Cai trị, trị lí.

(Động)
Cho, cấp cho.

(Danh)
Đơn vị tỉ lệ lãi. Lãi mỗi năm, một li là 1%.

(Danh)
Đơn vị chiều dài.
◎Như: li mễ một phần trăm của một mét (cm, centimètre), cũng gọi là công phân .

(Danh)
Đơn vị diện tích. Bằng một phần trăm của một mẫu .

(Danh)
Đơn vị trọng lượng. Bằng một phần ngàn của một lượng .

(Danh)
Li kim một thứ thuế nhà buôn. Cứ trăm phần lấy năm phần gọi là li kim. Thường dùng tắt một chữ li.

(Danh)
Đàn bà góa, quả phụ.
§ Thông li .

(Danh)
Họ Li.Một âm là hi.

(Danh)
Hạnh phúc, may mắn.
§ Cùng nghĩa với hi .

li, như "li (sửa sang)" (vhn)
ly, như "một ly một tí" (btcn)

Nghĩa của 釐 trong tiếng Trung hiện đại:

[lí]Bộ: 里- Lý
Số nét: 18
Hán Việt:
xem "厘"。同"厘"。

Chữ gần giống với 釐:

, 𨤵,

Dị thể chữ 釐

𭀖, ,

Chữ gần giống 釐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 釐 Tự hình chữ 釐 Tự hình chữ 釐 Tự hình chữ 釐

hi [hi]

U+8B46, tổng 19 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi1;
Việt bính: hei1;

hi

Nghĩa Trung Việt của từ 譆



(Thán)
Ôi chao, than ôi.
§ Thông hi
.
◇Trang Tử : Hi! Thiện tai, kĩ cái chí thử hồ? ! , ? (Dưỡng sanh chủ ) Ôi chao! Giỏi thật, tài nghệ cao đến mực đó sao?

Chữ gần giống với 譆:

, , , , , , , 謿, , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 譆

𫍻,

Chữ gần giống 譆

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 譆 Tự hình chữ 譆 Tự hình chữ 譆 Tự hình chữ 譆

hi [hi]

U+56B1, tổng 20 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi4;
Việt bính: hei3;

hi

Nghĩa Trung Việt của từ 嚱



(Thán)
Ô hi
than ôi!
hi, như "hi hi" (gdhn)

Chữ gần giống với 嚱:

, , , , , , , , , 𡄟, 𡄡, 𡄥, 𡄦, 𡄧, 𡄨, 𡄩, 𡄪, 𡄫, 𡄬, 𡄭, 𡄮, 𡄯, 𡄰,

Dị thể chữ 嚱

𰇣,

Chữ gần giống 嚱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嚱 Tự hình chữ 嚱 Tự hình chữ 嚱 Tự hình chữ 嚱

hi [hi]

U+5DC7, tổng 20 nét, bộ Sơn 山
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi1;
Việt bính: hei1;

hi

Nghĩa Trung Việt của từ 巇

(Tính) Nguy hiểm.
◇Nguyễn Du
: Tây Việt sơn xuyên đa hiểm hi 西 (Chu hành tức sự ) Núi sông Tây Việt nhiều hiểm trở.

(Danh)
Lỗ hốc, chỗ hở.
◇Hàn Dũ : Nhược ư tài nhi hủ ư lực, bất năng bôn tẩu thừa ki để hi, dĩ yếu quyền lợi , , (Thích ngôn ) Tài sức yếu kém, không biết chạy vạy thừa cơ lợi dụng (chỗ sơ hở) để tranh đoạt quyền lợi.

Nghĩa của 巇 trong tiếng Trung hiện đại:

[xī]Bộ: 山- Sơn
Số nét: 20
Hán Việt:
1. khe hở; kẻ hở。隙间。
2. cơ hội; dịp。比喻可乘之机。

Chữ gần giống với 巇:

, , 𡾵,

Chữ gần giống 巇

, 峿, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 巇 Tự hình chữ 巇 Tự hình chữ 巇 Tự hình chữ 巇

hi [hi]

U+66E6, tổng 20 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi1;
Việt bính: hei1;

hi

Nghĩa Trung Việt của từ 曦

(Danh) Ánh sáng mặt trời.
◇Tô Mạn Thù
: Thần hi tại thụ (Đoạn hồng linh nhạn kí ) Ánh rạng đông chiếu vào cây cối.

Nghĩa của 曦 trong tiếng Trung hiện đại:

[xī]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 20
Hán Việt: HI
ánh bình minh; ánh ban mai。 阳光(多指清晨的)。
晨曦
tảng sáng; ánh ban mai

Chữ gần giống với 曦:

, , , , , 𣌀, 𣌁, 𣌂, 𣌆,

Chữ gần giống 曦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 曦 Tự hình chữ 曦 Tự hình chữ 曦 Tự hình chữ 曦

hi [hi]

U+72A7, tổng 20 nét, bộ Ngưu 牛 [牜]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xi1, suo1;
Việt bính: hei1
1. [三犧] tam hi;

hi

Nghĩa Trung Việt của từ 犧

(Danh) Ngày xưa, con muông (sinh súc ) thuần sắc dùng để cúng tế gọi là hi .
§ Vua Thang cầu mưa, tự phục trước miếu thay làm con muông để lễ, vì thế người ta gọi những người bỏ cả đời mình để đạt được một sự gì là hi sinh .
hi, như "hi sinh" (gdhn)

Chữ gần giống với 犧:

, ,

Dị thể chữ 犧

,

Chữ gần giống 犧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 犧 Tự hình chữ 犧 Tự hình chữ 犧 Tự hình chữ 犧

Nghĩa chữ nôm của chữ: hi

hi: 
hi:hi hi
hi:hi hi
hi:hi hi
hi:hi tiếu (cười đùa)
hi:hi vọng
hi:mắt mở hi hí
hi:thần lộ vị hi (sương sáng sớm chưa tan)
hi𣌀: 
hi:hi hư (khóc sụt sùi)
hi:hi long (thịnh vượng); hi nhưỡng (vui vẻ)
hi:hi vi (ánh sáng lúc rạng đông)
hi:hi sinh
hi:hi sinh
hi:vật dĩ hi vi quí (hiếm thì quí); hi thích (pha loãng)
hi𦏁:Khang Hi

Gới ý 17 câu đối có chữ hi:

Hưu từ khách lộ tam thiên viễn,Tu niệm nhân sinh thất thập hi

Đừng ngại đường khách ba ngàn xa,Nên biết trên đời bảy chục hiếm

Tam thiên tuế nguyệt xuân trường tại,Thất thập phong thần cổ sơ hi

Ba ngàn năm tháng xuân thường trú,Bảy chục còn tươi cổ vốn hi

Tiền thọ ngũ tuần hựu nghinh hoa giáp,Đãi diên thập tuế tái chúc cổ hi

Đã thọ năm tuần lại thêm hoa giáp,Đợi tròn chục nữa, sẽ chúc cổ hi

hi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hi Tìm thêm nội dung cho: hi