Cao su chống va đập cửa

Chữ 贻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 贻, chiết tự chữ DI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 贻:

贻 di

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 贻

Chiết tự chữ di bao gồm chữ 贝 台 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

贻 cấu thành từ 2 chữ: 贝, 台
  • bối
  • di, hai, thai, thay, thơi, đài, đày
  • di [di]

    U+8D3B, tổng 9 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 貽;
    Pinyin: yi2;
    Việt bính: ji4;

    di

    Nghĩa Trung Việt của từ 贻

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 贻 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (貽)
    [yí]
    Bộ: 貝 (贝) - Bối
    Số nét: 9
    Hán Việt: DI
    1. tặng; biếu cho。 赠送。
    贻赠
    tặng
    2. để lại。遗留。
    贻害
    di hại; gieo hại
    贻患
    di hoạ; để lại tai hoạ
    Từ ghép:
    贻害 ; 贻灵 ; 贻人口实 ; 贻误 ; 贻笑大方

    Chữ gần giống với 贻:

    , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 贻

    ,

    Chữ gần giống 贻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 贻 Tự hình chữ 贻 Tự hình chữ 贻 Tự hình chữ 贻

    贻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 贻 Tìm thêm nội dung cho: 贻