Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa khóc trong tiếng Việt:
["- đgt 1. Chảy nước mắt vì xúc động, vì đau xót: Chị vừa chạy, vừa khóc, nhưng khóc không ra tiếng (Ng-hồng). 2. Nói trẻ em kêu gào: Con có khóc mẹ mới cho bú (tng). 3. Tỏ lòng thương tiếc bằng lời than vãn, lời văn, bài thơ: Nguyễn Khuyến khóc Dương Khuê; Hồ Xuân Hương khóc ông phủ Vĩnh-tường. 4. Than phiền: Khóc vì nỗi thiết tha sự thế, ai bày trò bãi bể nương dâu (CgO)."]Dịch khóc sang tiếng Trung hiện đại:
哭; 咷; 啕 《因痛苦悲哀或感情激动而流泪, 有时候还发出声音。》khóc to thành tiếng.放声大哭。
khóc thút thít.
哭泣。
啼 《啼哭。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: khóc
| khóc | 哭: | khóc lóc |
| khóc | 泣: | khóc lóc |

Tìm hình ảnh cho: khóc Tìm thêm nội dung cho: khóc
