Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 天姿国色 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天姿国色:
Nghĩa của 天姿国色 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiānzīguósè] Hán Việt: THIÊN TƯ QUỐC SẮC
sắc nước hương trời; người con gái có sắc đẹp tuyệt trần。形容女子容貌非常美丽,也指容貌非常美丽的女子。
sắc nước hương trời; người con gái có sắc đẹp tuyệt trần。形容女子容貌非常美丽,也指容貌非常美丽的女子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 姿
| tư | 姿: | tư dung |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 国
| quốc | 国: | tổ quốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 色
| sắc | 色: | màu sắc |
| sặc | 色: | sặc sỡ |

Tìm hình ảnh cho: 天姿国色 Tìm thêm nội dung cho: 天姿国色
