Từ: 天姿国色 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天姿国色:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 姿

Nghĩa của 天姿国色 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānzīguósè] Hán Việt: THIÊN TƯ QUỐC SẮC
sắc nước hương trời; người con gái có sắc đẹp tuyệt trần。形容女子容貌非常美丽,也指容貌非常美丽的女子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 姿

姿:tư dung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc:màu sắc
sặc:sặc sỡ
天姿国色 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天姿国色 Tìm thêm nội dung cho: 天姿国色