Cao su chống va đập cửa

Chữ 恆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 恆, chiết tự chữ CĂNG, CẮNG, HẰNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恆:

恆 hằng, cắng, căng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 恆

Chiết tự chữ căng, cắng, hằng bao gồm chữ 心 亙 hoặc 忄 亙 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 恆 cấu thành từ 2 chữ: 心, 亙
  • tim, tâm, tấm
  • cắng, cẳng, cứng, gắng, hẵng
  • 2. 恆 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 亙
  • tâm
  • cắng, cẳng, cứng, gắng, hẵng
  • hằng, cắng, căng [hằng, cắng, căng]

    U+6046, tổng 9 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: heng2;
    Việt bính: hang4;

    hằng, cắng, căng

    Nghĩa Trung Việt của từ 恆

    (Tính) Lâu, bền, mãi mãi.
    ◎Như: hằng tâm
    lòng không đổi.
    ◇Mạnh Tử : Vô hằng sản nhi hữu hằng tâm giả, duy sĩ vi năng , (Lương Huệ Vương thượng ) Không có của cải (sinh sống) bình thường mà có lòng thiện lâu bền thì chỉ có kẻ sĩ mới làm được.

    (Tính)
    Thường, bình thường.
    ◎Như: hằng sản của thường (nhà cửa, ruộng vườn).
    ◇Trang Tử : Thị hằng vật chi đại tình dã (Đại tông sư ) Đó là cái "tình lớn" của vật thường.

    (Danh)
    Quy luật, phép tắc.

    (Danh)
    Luân thường.

    (Danh)
    Tên một quẻ trong Dịch Kinh , tượng trưng cho sự lâu dài, không đổi.

    (Danh)
    Ý chí bền bỉ, không đổi.
    ◇Luận Ngữ : Nhân nhi vô hằng, bất khả dĩ tác vu y , (Tử Lộ ) Người nào không có ý chí bền bỉ (tâm tính hay thay đổi) thì không làm thầy cúng thầy thuốc được.

    (Danh)
    Sông Hằng ở Ấn Độ.
    ◎Như: hằng hà sa số nhiều như số cát của sông Hằng (rất nhiều).

    (Danh)
    Tên núi.

    (Danh)
    Họ Hằng.

    (Phó)
    Thường thường, thường hay.

    (Phó)
    Từng, có lần.Một âm là cắng.

    (Danh)
    Mặt trăng vào tuần thượng huyền. Tuần trăng đầu tháng hình như cái cung dương gần căng gọi là cắng.

    (Phó)
    Dằng dặc, liên tục.
    ◇Hán Thư : Tiềm thần mặc kí, cắng dĩ niên tuế , (Tự truyện thượng ) Chuyên tâm lặng nhớ, liên tục năm tháng.

    (Phó)
    Khắp.
    § Tục quen đọc là căng.
    § Cũng viết là hằng .
    hằng, như "hằng tâm; hằng tinh" (gdhn)

    Chữ gần giống với 恆:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢘸, 𢘽, 𢘾, 𢙐, 𢙔, 𢙕, 𢙢, 𢙩, 𢙪, 𢙫, 𢙬, 𢙭,

    Dị thể chữ 恆

    ,

    Chữ gần giống 恆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 恆 Tự hình chữ 恆 Tự hình chữ 恆 Tự hình chữ 恆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 恆

    hằng:hằng tâm; hằng tinh
    恆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 恆 Tìm thêm nội dung cho: 恆