Từ: đãng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ đãng:

氹 đãng凼 đãng宕 đãng荡 đãng, đảng菪 đãng碭 đãng, nãng, nương蕩 đãng, đảng盪 đãng

Đây là các chữ cấu thành từ này: đãng

đãng [đãng]

U+6C39, tổng 5 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: dang4;
Việt bính: tam5;

đãng

Nghĩa Trung Việt của từ 氹

Cũng như chữ .

Nghĩa của 氹 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàng]Bộ: 水- Thủy
Số nét: 5
Hán Việt:
xem "凼"。同"凼"。

Chữ gần giống với 氹:

, , , ,

Chữ gần giống 氹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 氹 Tự hình chữ 氹 Tự hình chữ 氹 Tự hình chữ 氹

đãng [đãng]

U+51FC, tổng 6 nét, bộ Khảm 凵
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: dang4;
Việt bính: tam5;

đãng

Nghĩa Trung Việt của từ 凼

(Danh) Hố nước nhỏ, vũng nước.

(Danh)
Hố ủ phân (bón).Cũng như chữ
.

Nghĩa của 凼 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (氹)
[dàng]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 6
Hán Việt: ĐÃNG
hố。水坑;田地里沤肥的小坑。
水凼
hố nước
粪凼
hố phân
Từ ghép:
凼肥

Chữ gần giống với 凼:

, ,

Chữ gần giống 凼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 凼 Tự hình chữ 凼 Tự hình chữ 凼 Tự hình chữ 凼

đãng [đãng]

U+5B95, tổng 8 nét, bộ Miên 宀
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: dang4;
Việt bính: dong1 dong6
1. [跌宕] điệt đãng;

đãng

Nghĩa Trung Việt của từ 宕

(Động) Kéo dài, dây dưa, trì hoãn.
◎Như: huyền đãng
bỏ lửng, diên đãng kéo dài.

(Tính)
Phóng túng, buông thả, không chịu gò bó.
§ Thông đãng .
◇Tô Thức : Nhân nhân tự trọng, bất cảm hi đãng , (Vương Tử Lập mộ chí minh ) Người người tự trọng, không dám chơi đùa phóng túng.

(Danh)
Hang đá, mỏ khoáng.
đãng, như "diên đãng (dềnh dàng)" (gdhn)

Nghĩa của 宕 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàng]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 8
Hán Việt: ĐÃNG
1. kéo dài; trì hoãn; hoãn; dây dưa。拖延。
延宕
kéo dài
推宕
bỏ bê; đùn đẩy
2. phóng túng; không câu nệ; phóng đãng。放荡;不受拘束。
跌宕
phóng đãng.

Chữ gần giống với 宕:

, , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 宕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 宕 Tự hình chữ 宕 Tự hình chữ 宕 Tự hình chữ 宕

đãng, đảng [đãng, đảng]

U+8361, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 盪蕩;
Pinyin: dang4, xun1;
Việt bính: dong6;

đãng, đảng

Nghĩa Trung Việt của từ 荡

Giản thể của chữ .
đãng, như "du đãng, phóng đãng" (gdhn)

Nghĩa của 荡 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蕩、蘯)
[dàng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 13
Hán Việt: ĐÃNG
1. lay động; đung đưa; khua。摇动;摆动。
动荡
lay động
飘荡
trôi nổi; bập bềnh
荡桨
khua mái chèo
荡秋千
đánh đu
2. rong chơi; lêu lổng。无事走来走去;闲逛。
游荡
chơi bời lêu lổng; du đãng
闲荡
rong chơi
3. rửa; cọ rửa。洗。
冲荡
rửa; cọ rửa
4. thanh trừ; làm sạch。全部搞光;清除。
扫荡
quét sạch
倾家荡产
khuynh gia bại sản; tán gia bại sản
5. rộng lớn; bằng phẳng。广阔;平坦。
浩荡
rộng lớn; mênh mông
坦荡
rộng rãi bằng phẳng
6. phóng túng; phóng đãng。放纵,行为不检点。
放荡
phóng đãng
浪荡
phóng đãng; du đãng
淫荡
dâm đãng
7. cái ao。浅水湖。
8. hố。"同""凼"。
Từ ghép:
荡除 ; 荡涤 ; 荡妇 ; 荡平 ; 荡气回肠 ; 荡然 ; 荡然无存 ; 荡漾 ; 荡子

Chữ gần giống với 荡:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 荡

, ,

Chữ gần giống 荡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 荡 Tự hình chữ 荡 Tự hình chữ 荡 Tự hình chữ 荡

đãng [đãng]

U+83EA, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: dang4, jin4, qin2;
Việt bính: dong6;

đãng

Nghĩa Trung Việt của từ 菪

(Danh) Lang đãng : xem lang .
đãng, như "lãng đãng" (gdhn)

Nghĩa của 菪 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: ĐÃNG
lương đang (vị thuốc Đông y)。见(莨菪)。

Chữ gần giống với 菪:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 菪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 菪 Tự hình chữ 菪 Tự hình chữ 菪 Tự hình chữ 菪

đãng, nãng, nương [đãng, nãng, nương]

U+78AD, tổng 14 nét, bộ Thạch 石
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: dang4;
Việt bính: dong6;

đãng, nãng, nương

Nghĩa Trung Việt của từ 碭

(Danh) Đá có vằn, đá hoa.

(Danh)
Đãng Sơn
núi Đãng, tại tỉnh An Huy .

(Danh)
Họ Đãng.

(Động)
Tràn lên, vọt lên.
◇Trang Tử : Thôn chu chi ngư, đãng nhi thất thủy, tắc nghĩ năng khổ chi , , (Canh Tang Sở ) Loài cá (to có thể) nuốt thuyền, vọt lên mà mất nước, thì giống kiến cũng làm khổ được.

(Tính)
To, rộng.
◇Hoài Nam Tử : Đương thử chi thì, huyền huyền chí đãng nhi vận chiếu , (Bổn Kinh ) Đương lúc đó, sâu kín rộng lớn mà chiếu khắp.
§ Ghi chú: Có chỗ đọc là nãng, nương.

Chữ gần giống với 碭:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥓿, 𥔀, 𥔦, 𥔧,

Dị thể chữ 碭

,

Chữ gần giống 碭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 碭 Tự hình chữ 碭 Tự hình chữ 碭 Tự hình chữ 碭

đãng, đảng [đãng, đảng]

U+8569, tổng 15 nét, bộ Thảo 艹
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: dang4, tang1, tang4;
Việt bính: dong6
1. [逋蕩] bô đãng 2. [狂蕩] cuồng đãng 3. [蘆花蕩] lô hoa đãng;

đãng, đảng

Nghĩa Trung Việt của từ 蕩

(Động) Quẫy động, lay động.
◎Như: đãng tưởng
quẫy mái chèo.
◇Tiêu Tử Vân : Xuân phong đãng la trướng, Dư hoa lạc kính liêm , (Xuân tứ ).

(Động)
Dao động.
◇Tả truyện : Nhập, cáo phu nhân Đặng Mạn viết: Dư tâm đãng , : (Trang Công tứ niên ) (Sở Vũ Vương) vào, nói với phu nhân Đặng Mạn: Lòng ta dao động.

(Động)
Nhú mầm, bắt đầu phát sinh, manh động.
◇Lễ Kí : (Trọng đông chi nguyệt) thị nguyệt dã, nhật đoản chí, âm dương tranh, chư sanh đãng , , , (Nguyệt lệnh ) Vào tháng trọng đông, ngày ngắn đến, âm dương tương tranh, các vật bắt đầu phát sinh.

(Động)
Làm loạn, gây ra xáo trộn.
◇Tuân Tử : Thị cố quyền lợi bất năng khuynh dã, quần chúng bất năng di dã, thiên hạ bất năng đãng dã , , (Khuyến học ) Cho nên quyền lợi không thể nghiêng ngửa, dân chúng không dời đổi, thiên hạ không tao loạn.

(Động)
Quét sạch, rửa sạch, dẹp yên.
◎Như: tảo đãng quét sạch, đãng bình dẹp yên.

(Động)
Lêu lổng, phóng túng.
◎Như: du đãng phóng túng lêu lổng, nhất cá nhân tại nhai thượng đãng lai đãng khứ một người trên đường lêu lổng qua lại.

(Động)
Mê hoặc, dụ hoặc.
◇Tuân Duyệt : Thính ngôn trách sự, cử danh sát thật, vô hoặc trá ngụy, dĩ đãng chúng tâm , , , (Thân giám , Chánh thể ).

(Động)
Làm tiêu tán, làm tan hoang.
◎Như: khuynh gia đãng sản phá gia bại sản.

(Động)
Hủy hoại, làm hư hỏng.
◎Như: kỉ cương đãng nhiên giường mối hỏng hết.
§ Ghi chú: Thi Kinh có hai thiên bản đãng là thơ cảm thán nhà Chu suy đồi. Cho nên nay gọi đời loạn là trung nguyên bản đãng .

(Động)
Khoan thứ.

(Tính)
Mông mênh, bát ngát.
◇Lí Bạch : Hạo đãng bất kiến để (Mộng du thiên ) Mênh mông không thấy đáy.

(Tính)
Xa tít, mù mịt.
◇Tuân Tử : Đạo quá Tam Đại vị chi đãng (Nho hiệu ) Đạo trước thời Tam Đại quá xa xôi.
§ Việc quá xa xưa mù mịt khó tin.

(Tính)
Bình dị, thanh thản, thảnh thơi.
◎Như: thản đãng thanh thản.
◇Luận Ngữ : Quân tử thản đãng đãng, tiểu nhân trường thích thích , (Thuật nhi ) Người quân tử thì thanh thản thư thái, kẻ tiểu nhân thì thường lo lắng u sầu.

(Tính)
Bình đẳng, ngang hàng.
◇Lỗ Tấn : Sử thiên hạ nhân nhân quy ư nhất trí, xã hội chi nội, đãng vô cao ti, thử kì vi lí tưởng thành mĩ hĩ 使, , , (Phần , Văn hóa thiên chí luận ).

(Tính)
Phóng túng, không biết giữ gìn.
◎Như: đãng tử kẻ không có nghề gì, chỉ chơi lu bù, đãng phụ đàn bà dâm dật bất chính.

(Danh)
Chằm nước, hồ, ao.
◎Như: ngư đãng hồ cá, lô hoa đãng chằm hoa lau.

(Danh)
Bệnh tâm thần hoảng hốt.

(Danh)
Họ Đãng.Một âm là đảng.

(Động)
Khơi, tháo.
◇Chu Lễ : Dĩ phòng chỉ thủy, dĩ câu đảng thủy , (Địa quan , Đạo nhân ) Lấy đê ngăn chặn nước, lấy ngòi khơi dẫn nước.

đãng, như "du đãng, phóng đãng" (vhn)
đẵng, như "đằng đẵng" (btcn)
thững, như "lững thững" (btcn)
dãng, như "thúng dãng miệng; đứng dãng chân" (gdhn)
vảng, như "lảng vảng" (gdhn)

Chữ gần giống với 蕩:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 蕩

, , , ,

Chữ gần giống 蕩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蕩 Tự hình chữ 蕩 Tự hình chữ 蕩 Tự hình chữ 蕩

đãng [đãng]

U+76EA, tổng 17 nét, bộ Mãnh 皿
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: dang4, ding1;
Việt bính: dong6;

đãng

Nghĩa Trung Việt của từ 盪

(Động) Rửa, tẩy rửa.

(Động)
Tảo trừ, quét sạch.

(Động)
Rung, lắc, dao động.
◎Như: đãng chu
đẩy thuyền, chèo thuyền, đãng thu thiên lắc xích đu.

(Động)
Giao nhau, thay đổi qua lại.
◇Dịch Kinh : Thị cố cương nhu tương ma, bát quái tương đãng , (Hệ từ thượng ) Cho nên cứng và mềm cọ nhau, giao nhau mà thành bát quái.
đãng, như "du đãng, phóng đãng" (gdhn)

Nghĩa của 盪 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàng]Bộ: 皿- Mãnh
Số nét: 17
Hán Việt:
xem "荡"。同"荡"。

Chữ gần giống với 盪:

, , ,

Dị thể chữ 盪

, , ,

Chữ gần giống 盪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 盪 Tự hình chữ 盪 Tự hình chữ 盪 Tự hình chữ 盪

Nghĩa chữ nôm của chữ: đãng

đãng:diên đãng (dềnh dàng)
đãng:du đãng, phóng đãng
đãng:du đãng, phóng đãng
đãng:du đãng, phóng đãng
đãng:lãng đãng
đãng:du đãng, phóng đãng

Gới ý 15 câu đối có chữ đãng:

Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du

Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi

Ngọc vũ trừng thanh huy ngọc kính,Kim phong chiêm đãng phất kim trang

Hiên ngọc lắng trong ngời kính ngọc,Gió vàng thấp thoáng bóng xiêm vàng

đãng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đãng Tìm thêm nội dung cho: đãng