Chữ 特 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 特, chiết tự chữ SỆT, ĐƯỚC, ĐƯỢC, ĐẶC, ĐỰC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 特:

特 đặc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 特

Chiết tự chữ sệt, đước, được, đặc, đực bao gồm chữ 牛 寺 hoặc 牜 寺 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 特 cấu thành từ 2 chữ: 牛, 寺
  • ngâu, ngõ, ngưu, ngọ, ngỏ
  • tự
  • 2. 特 cấu thành từ 2 chữ: 牜, 寺
  • ngưu
  • tự
  • đặc [đặc]

    U+7279, tổng 10 nét, bộ Ngưu 牛 [牜]
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: te4;
    Việt bính: dak6
    1. [特洛伊木馬] đặc lạc y mộc mã 2. [孤特] cô đặc;

    đặc

    Nghĩa Trung Việt của từ 特

    (Tính) Đực (giống).
    ◎Như: đặc ngưu
    trâu đực, đặc sinh muông sinh đực.

    (Tính)
    Khác hẳn, vượt hơn bình thường.
    ◎Như: đặc thù riêng biệt, đặc sắc sắc thái riêng, đặc sản sản phẩm đặc biệt, đặc quyền quyền lợi đặc biệt, đặc tính tính chất riêng, đặc trưng vẻ đặc biệt, đặc giá giá đặc biệt.

    (Phó)
    Chuyên, riêng cho một sự gì.
    ◎Như: đặc thị bảo riêng về một điều gì.
    ◇Tây du kí 西: Đặc lai tầm nhĩ (Đệ nhị hồi) Riêng đến tìm ngài.

    (Phó)
    Chỉ.
    ◎Như: bất đặc thử dã không phải chỉ có thế, không những thế.

    (Phó)
    Suông, không.
    ◇Hàn Phi Tử : Tam quốc cố thả khứ hĩ, ngô đặc dĩ tam thành tống chi , (Nội trữ thuyết thượng thất thuật ) Ba nước này vốn sẽ phải bãi binh, ta dâng không cho họ ba thành mà thôi.

    (Danh)
    Con thú được ba tuổi.

    (Danh)
    Đôi lứa.
    ◇Thi Kinh : Đãm bỉ lưỡng mao, Thật duy ngã đặc , (Dung phong , Bách chu ) Tóc rủ hai trái đào, Thật là bạn lứa của ta.

    (Danh)
    Gián điệp, đặc vụ.
    ◎Như: phòng đặc phòng ngừa gián điệp phá hoại.

    đặc, như "dày đặc; dốt đặc; đặc điểm" (vhn)
    đực, như "bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra" (btcn)
    đước, như "cây đước" (btcn)
    được, như "được lòng, được mùa, được thể" (btcn)
    sệt, như "đặc sệt" (gdhn)

    Nghĩa của 特 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tè]Bộ: 牛 (牜) - Ngưu
    Số nét: 10
    Hán Việt: ĐẶC
    1. đặc biệt; đặc thù。特殊;超出一般。
    奇特
    khác lạ; đặc biệt
    特权
    đặc quyền
    特等
    loại ưu tú; hạng đặc biệt
    能力特强
    năng lực đặc biệt; năng lực phi thường.
    2. riêng biệt; chuyên biệt; chuyên。特地。
    特意
    ý riêng; có lòng
    特为
    chỉ nhằm; chỉ để
    3. đặc vụ; thám báo; lính kín。指特务。
    匪特
    đặc vụ của thổ phỉ
    防特
    đề phòng gián điệp
    4. chỉ。只;但。
    不特此也
    không chỉ như vậy
    Từ ghép:
    特别 ; 特别快车 ; 特产 ; 特长 ; 特出 ; 特此 ; 特等 ; 特地 ; 特点 ; 特定 ; 特工 ; 特古西加尔巴 ; 特护 ; 特化 ; 特辑 ; 特技 ; 特价 ; 特刊 ; 特快 ; 特拉华 ; 特兰斯凯 ; 特例 ; 特立尼达和托巴哥 ; 特伦顿 ; 特洛伊木马 ; 特派 ; 特区 ; 特权 ; 特任 ; 特色 ; 特赦 ; 特使 ; 特殊 ; 特体 ; 特为 ; 特务 ; 特务 ; 特效 ; 特写 ; 特性 ; 特许 ; 特异 ; 特异质 ; 特意 ; 特约 ; 特征 ; 特制 ; 特质 ; 特种 ; 特种兵 ;
    特种工艺 ; 特种邮票

    Chữ gần giống với 特:

    , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 特

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 特 Tự hình chữ 特 Tự hình chữ 特 Tự hình chữ 特

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 特

    sệt:đặc sệt
    đước:cây đước
    được:được lòng, được mùa, được thể
    đặc:dày đặc; dốt đặc; đặc điểm
    đực:bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra
    特 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 特 Tìm thêm nội dung cho: 特