Từ: 如字 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 如字:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 如字 trong tiếng Trung hiện đại:

[rúzì] đọc đúng theo mặt chữ。一种注音法。同一个字形因意义不同而有两个或两个以上读法的时候,按照习惯上最通常的读法叫读如字,例如"美好"的"好"读上声(区别于"喜好"的"好"读去声)。参看〖破读〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ:chín dừ, ninh dừ
nhơ:nhởn nhơ
như:như vậy, nếu như
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ:rừ (âm khác của nhừ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự
如字 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 如字 Tìm thêm nội dung cho: 如字