Từ: 石柱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 石柱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 石柱 trong tiếng Trung hiện đại:

[shízhù] cột đá; thạch trụ。石灰岩洞中的石笋和钟乳石连接起来形成的柱形物体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柱

trụ:cây trụ cột
石柱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 石柱 Tìm thêm nội dung cho: 石柱