Từ: phá hoang có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phá hoang:

Đây là các chữ cấu thành từ này: pháhoang

Nghĩa phá hoang trong tiếng Việt:

["- Vỡ đất hoang để trồng trọt."]

Dịch phá hoang sang tiếng Trung hiện đại:

烧荒 《开垦前烧掉荒地上的野草。》
垦荒; 开荒 《开垦荒地。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phá

phá𫮒:phá (con đập)
phá:phá tan

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoang

hoang:chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang
hoang:hoang mang
hoang:chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang
hoang:chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang
hoang:hoang mang

Gới ý 15 câu đối có chữ phá:

Phá cựu tục hôn sự giản biện,Thụ tân phong chí phú tranh tiên

Bỏ tục xưa, cưới xin đơn giản,Nêu gương mới, lầm giầu là đầu

phá hoang tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phá hoang Tìm thêm nội dung cho: phá hoang