Cao su chống va đập cửa
Chữ 绗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 绗, chiết tự chữ HÀNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绗:
绗
Biến thể phồn thể: 絎;
Pinyin: hang2, heng4;
Việt bính: han6 hong4;
绗
hàng, như "hàng (khâu lược)" (gdhn)
Pinyin: hang2, heng4;
Việt bính: han6 hong4;
绗
Nghĩa Trung Việt của từ 绗
hàng, như "hàng (khâu lược)" (gdhn)
Nghĩa của 绗 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (絎)
[háng]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 12
Hán Việt: HÀNG
chần; khâu lược。用针线固定面儿和里子以及所絮的棉花等,缝时针孔疏密相见,线大部分藏在夹层中间,正反两面露出的都很短。
绗棉袄
chần áo bông
绗被子
chần chăn; khâu lược chăn
[háng]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 12
Hán Việt: HÀNG
chần; khâu lược。用针线固定面儿和里子以及所絮的棉花等,缝时针孔疏密相见,线大部分藏在夹层中间,正反两面露出的都很短。
绗棉袄
chần áo bông
绗被子
chần chăn; khâu lược chăn
Dị thể chữ 绗
絎,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绗
| hàng | 绗: | hàng (khâu lược) |

Tìm hình ảnh cho: 绗 Tìm thêm nội dung cho: 绗
