Cao su chống va đập cửa

Chữ 银 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 银, chiết tự chữ NGÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 银:

银 ngân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 银

Chiết tự chữ ngân bao gồm chữ 金 艮 hoặc 钅 艮 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 银 cấu thành từ 2 chữ: 金, 艮
  • ghim, găm, kim
  • cản, cấn, ngăn, ngấn, ngần, ngẩn, ngắn, ngổn
  • 2. 银 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 艮
  • kim
  • cản, cấn, ngăn, ngấn, ngần, ngẩn, ngắn, ngổn
  • ngân [ngân]

    U+94F6, tổng 11 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 銀;
    Pinyin: yin2;
    Việt bính: ngan2 ngan4;

    ngân

    Nghĩa Trung Việt của từ 银

    Giản thể của chữ .
    ngân, như "ngân hàng; ngân khố" (gdhn)

    Nghĩa của 银 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (銀)
    [yín]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 14
    Hán Việt: NGÂN
    1. bạc (nguyên tố hoá học, ký hiệu Ag)。金属元素,符号Ag (argentum)。白色,质软,延展性强,导电、导热性能好,化学性质稳定。用途很广。通称银子或白银。
    2. tiền bạc。跟货币有关的。
    银 行
    ngân hàng
    银 根
    vòng quay chu chuyển tiền tệ.
    3. màu bạc。像银子的颜色。
    银 灰色
    màu xám bạc
    红地银 字的匾
    tấm biển nền đỏ chữ bạc
    4. họ Ngân。姓。
    Từ ghép:
    银白 ; 银杯 ; 银本位 ; 银币 ; 银锭 ; 银耳 ; 银发 ; 银粉 ; 银根 ; 银汉 ; 银行 ; 银号 ; 银河 ; 银河系 ; 银红 ; 银灰 ; 银婚 ; 银匠 ; 银两 ; 银楼 ; 银幕 ; 银牌 ; 银屏 ; 银钱 ; 银杏 ; 银洋 ; 银样镴枪头 ; 银鹰 ; 银元 ; 银圆 ; 银朱 ; 银子

    Chữ gần giống với 银:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 银

    ,

    Chữ gần giống 银

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 银 Tự hình chữ 银 Tự hình chữ 银 Tự hình chữ 银

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 银

    ngân:ngân hàng; ngân khố
    银 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 银 Tìm thêm nội dung cho: 银