Từ: 石室 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 石室:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 石 • 室

Nghĩa của 石室 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíshì] Hán Việt: THẠCH THẤT
Thạch Thất (thuộc Sơn Tây)。 越南地名。属于山西省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch石:thạch bàn, thạch bích
đán石:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 室

thất室:ngục thất; gia thất
石室 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 石室 Tìm thêm nội dung cho: 石室