Từ: kỵ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ kỵ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: kỵ

Nghĩa kỵ trong tiếng Việt:

["- ,... x. kị1, kị2, kị binh, v.v."]

Dịch kỵ sang tiếng Trung hiện đại:

避讳 《不愿说出或听到某些会引起不愉快的字眼儿。也说避忌。》
《因有所顾忌而不敢说或不愿说; 忌讳。》
禁忌 《指医药上应避免的事物。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: kỵ

kỵ:kỵ huý, kiêng kỵ
kỵ:kỵ binh, kỵ mã, kỵ sĩ
kỵ𩺺: 
kỵ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kỵ Tìm thêm nội dung cho: kỵ