Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 等差级数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 等差级数:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 等差级数 trong tiếng Trung hiện đại:

[děngchājíshù] cấp số cộng。算术级数,形式如a+(a+d)+(a+2d)+(a+3d)+...。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 等

đấng:đấng anh hùng, đấng cứu tinh
đẳng:cao đẳng, đẳng cấp; đeo đẳng; siêu đẳng
đứng:đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 差

sai:sai quả
sau:trước sau, sau cùng, sau này
si:sâm si
sái:sái tay
sây:sây sứt; sây sát
sươi:muối sươi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 级

cấp:thượng cấp, trung cấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
等差级数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 等差级数 Tìm thêm nội dung cho: 等差级数