Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 樾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 樾, chiết tự chữ VIỆT, VẸT, VỤT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 樾:
樾
Pinyin: yue4, shan4;
Việt bính: jyut6;
樾 việt
Nghĩa Trung Việt của từ 樾
(Danh) Bóng rợp của cây.◇Hoài Nam Tử 淮南子: Vũ Vương ấm yết nhân ư việt hạ 武王蔭暍人於樾下 (Nhân gian 人間) Vũ Vương che người bị cảm nắng dưới bóng cây.
vẹt, như "rừng vẹt" (vhn)
vụt, như "vụt một giây" (btcn)
việt, như "việt (nấp bóng cây)" (gdhn)
Nghĩa của 樾 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuè]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 16
Hán Việt: VIỆT
bóng râm; bóng mát。树阴。
Số nét: 16
Hán Việt: VIỆT
bóng râm; bóng mát。树阴。
Chữ gần giống với 樾:
㯐, 㯓, 㯔, 㯕, 㯖, 㯗, 㯘, 㯙, 㯚, 㯛, 㯜, 㯝, 㯞, 㯟, 㯡, 㯢, 㯣, 㯤, 㯥, 㯦, 㯩, 樲, 樳, 樴, 樵, 樶, 樷, 樸, 樹, 樻, 樽, 樾, 樿, 橁, 橅, 橆, 橇, 橈, 橉, 橊, 橋, 橐, 橑, 橒, 橓, 橔, 橕, 橘, 橙, 橛, 橜, 橝, 機, 橤, 橦, 橧, 橫, 橬, 橯, 橰, 橱, 橵, 橷, 橹, 橺, 橼, 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 樾
| việt | 樾: | việt (nấp bóng cây) |
| vẹt | 樾: | rừng vẹt |
| vụt | 樾: | vụt một giây |

Tìm hình ảnh cho: 樾 Tìm thêm nội dung cho: 樾
