Chữ 樾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 樾, chiết tự chữ VIỆT, VẸT, VỤT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 樾:

樾 việt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 樾

Chiết tự chữ việt, vẹt, vụt bao gồm chữ 木 越 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

樾 cấu thành từ 2 chữ: 木, 越
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • hoạt, nhông, việt, vác, vát, vót, vượt, vẹt, vệt
  • việt [việt]

    U+6A3E, tổng 16 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yue4, shan4;
    Việt bính: jyut6;

    việt

    Nghĩa Trung Việt của từ 樾

    (Danh) Bóng rợp của cây.
    ◇Hoài Nam Tử
    : Vũ Vương ấm yết nhân ư việt hạ (Nhân gian ) Vũ Vương che người bị cảm nắng dưới bóng cây.

    vẹt, như "rừng vẹt" (vhn)
    vụt, như "vụt một giây" (btcn)
    việt, như "việt (nấp bóng cây)" (gdhn)

    Nghĩa của 樾 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yuè]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 16
    Hán Việt: VIỆT
    bóng râm; bóng mát。树阴。

    Chữ gần giống với 樾:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 樿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,

    Chữ gần giống 樾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 樾 Tự hình chữ 樾 Tự hình chữ 樾 Tự hình chữ 樾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 樾

    việt:việt (nấp bóng cây)
    vẹt:rừng vẹt
    vụt:vụt một giây
    樾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 樾 Tìm thêm nội dung cho: 樾