Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 破裂摩擦音 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 破裂摩擦音:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 破裂摩擦音 trong tiếng Trung hiện đại:

[pòlièmócāyīn] âm tắc xát。气流通路紧闭然后逐渐打开而发出的辅音,如普通话语音的z、c、zh、ch、j、q。塞擦音的起头近似塞音,末了近似擦音,所以叫塞擦音。见〖塞擦音〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 破

phá:phá tan
vỡ:vỡ lở, đổ vỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裂

liệt:phân liệt (nứt rạn); liệt ngận (đường nứt nẻ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摩

ma:Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 擦

sát:sát một bên
xát:cọ xát, xây xát, chà xát
xớt:chầy xớt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm:âm thanh
ơm:tá ơm (nhận vơ)
ậm:ậm à ậm ừ
破裂摩擦音 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 破裂摩擦音 Tìm thêm nội dung cho: 破裂摩擦音