Từ: 碰一鼻子灰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碰一鼻子灰:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 碰 • 一 • 鼻 • 子 • 灰

Nghĩa của 碰一鼻子灰 trong tiếng Trung hiện đại:

[pèngyībí·zihuī] Hán Việt: BÀNG NHẤT TỊ TỬ KHÔI
mũi dính đầy tro; bị một vố; bị chửi mắng té tát (chán nản vì bị cự tuyệt, bị trách móc)。遭到拒绝或斥责,落得没趣。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碰

bánh碰:đóng bánh (đóng tảng)
bính碰:bính phiên (đánh đổ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất一:thư nhất, nhất định
nhắt一:lắt nhắt
nhứt一:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼻

tị鼻:tị (mũi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灰

hoi灰:mùi hoi
hui灰:lui hui một mình (lẻ loi)
hôi灰:thạch hôi (đá vôi)
khói灰:sương khói
khôi灰:khôi (xem Hôi)
vôi灰:bình vôi
碰一鼻子灰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 碰一鼻子灰 Tìm thêm nội dung cho: 碰一鼻子灰