Từ: 碰簧锁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碰簧锁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 碰簧锁 trong tiếng Trung hiện đại:

[pènghuángsuǒ] khoá ấn。碰锁。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碰

bánh:đóng bánh (đóng tảng)
bính:bính phiên (đánh đổ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 簧

hoàng:hoàng (lò xo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锁

toả:toả (cái dũa, mài dũa)
碰簧锁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 碰簧锁 Tìm thêm nội dung cho: 碰簧锁