Từ: 不对茬儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不对茬儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不对茬儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùduìchár] không thoả đáng; không phải lúc; không hợp; không đúng lúc。不妥当;跟当时的情况不符合。
他刚说了一句,觉得不对茬儿,就停住了。
hắn vừa mới nói một câu, cảm thấy không đúng lúc, bèn dừng ngay lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茬

tra:tra (gốc lúa còn sau gặt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
不对茬儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不对茬儿 Tìm thêm nội dung cho: 不对茬儿