Từ: 雄蜂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雄蜂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 雄蜂 trong tiếng Trung hiện đại:

[xióngfēng] ong đực。雄性的蜂类。特指雄性的蜜蜂,是由未受精的卵子发育而成的,身体比工蜂大,比母蜂小,头部圆形,没有毒刺,和母蜂交配后,即被工蜂赶出蜂巢。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雄

hùng:anh hùng, hùng dũng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜂

ong:tổ ong
phong:mật phong (ong mật)
雄蜂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雄蜂 Tìm thêm nội dung cho: 雄蜂