Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lỏa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ lỏa:
Pinyin: luo3;
Việt bính: lo2;
蓏 lỏa
Nghĩa Trung Việt của từ 蓏
(Danh) Trái của loài cây gọi là quả 果, trái của loài cỏ gọi là lỏa 蓏.◎Như: quả lỏa 果蓏 chỉ chung rau trái.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Thải tân cập quả lỏa 採薪及果蓏 (Đề Bà Đạt Đa phẩm đệ thập nhị 提婆達多品第十二) Lượm củi và rau trái.
Nghĩa của 蓏 trong tiếng Trung hiện đại:
[luǒ]Bộ: 艹- Thảo
Số nét: 13
Hán Việt: LÕA
quả dưa; trái dưa。草本植物的果实。
Số nét: 13
Hán Việt: LÕA
quả dưa; trái dưa。草本植物的果实。
Chữ gần giống với 蓏:
蒓, 蒔, 蒖, 蒙, 蒜, 蒞, 蒟, 蒡, 蒣, 蒥, 蒦, 蒧, 蒨, 蒭, 蒯, 蒱, 蒲, 蒴, 蒹, 蒺, 蒻, 蒼, 蒽, 蒿, 蓀, 蓁, 蓂, 蓄, 蓆, 蓉, 蓊, 蓋, 蓌, 蓍, 蓏, 蓐, 蓑, 蓓, 蓖, 蓗, 蓙, 蓝, 蓟, 蓠, 蓡, 蓢, 蓣, 蓦,Tự hình:

Pinyin: luo3, du1;
Việt bính: lo2;
裸 lỏa, khỏa
Nghĩa Trung Việt của từ 裸
(Động) Lộ ra, để trần.◎Như: lỏa lộ 裸露 ở trần truồng.
(Tính) Trần truồng.
◎Như: xích lỏa lỏa 赤裸裸 trần trùng trục.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Phục hữu chư quỷ, kì thân trường đại, lỏa hình hắc sấu 復有諸鬼, 其身長大, 裸形黑瘦 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Lại có những con quỷ, thân hình cao lớn, trần truồng, đen đủi, gầy gò.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là khỏa.
khoả, như "khoả thân" (vhn)
loã, như "loã lồ" (btcn)
Nghĩa của 裸 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (躶、臝)
[luǒ]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 14
Hán Việt: KHOẢ LOÃ
lộ ra; không che đậy; trần trụi。露出; 没有遮盖。
裸露。
lộ ra; trần trụi.
裸体。
khoả thân; trần truồng.
Từ ghép:
裸露 ; 裸麦 ; 裸视 ; 裸体 ; 裸线 ; 裸眼 ; 裸子植物
[luǒ]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 14
Hán Việt: KHOẢ LOÃ
lộ ra; không che đậy; trần trụi。露出; 没有遮盖。
裸露。
lộ ra; trần trụi.
裸体。
khoả thân; trần truồng.
Từ ghép:
裸露 ; 裸麦 ; 裸视 ; 裸体 ; 裸线 ; 裸眼 ; 裸子植物
Tự hình:

Pinyin: luo3, luo2, guo3;
Việt bính: lo2 lo4;
蠃 lỏa, loa
Nghĩa Trung Việt của từ 蠃
(Danh) Quả lỏa 蜾蠃 con tò vò.Một âm là loa.(Danh)
§ Thông loa 螺.
loà, như "sáng loà" (gdhn)
loả, như "quả loả (con tò vò)" (gdhn)
Nghĩa của 蠃 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蠃)
[luǒ]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 19
Hán Việt: LUY
con tò vò (một loại ong sống ký sinh)。蜾蠃:一种寄生蜂。
[luǒ]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 19
Hán Việt: LUY
con tò vò (một loại ong sống ký sinh)。蜾蠃:一种寄生蜂。
Dị thể chữ 蠃
螺,
Tự hình:

Pinyin: luo3, za1, zan1;
Việt bính: lo2;
臝 lỏa
Nghĩa Trung Việt của từ 臝
(Tính) Trần truồng.§ Cũng như lỏa 裸.
(Danh) Giống thú lông ngắn.
(Danh)
§ Dùng như loa 騾.
(Danh)
§ Dùng như loa 螺.
loã, như "loã lồ" (gdhn)
Dị thể chữ 臝
裸,
Tự hình:

lễ, lê, lãi, lỏa [lễ, lê, lãi, lỏa]
U+8821, tổng 21 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: li3, li2, luo2, luo3, li4;
Việt bính: lai5;
蠡 lễ, lê, lãi, lỏa
Nghĩa Trung Việt của từ 蠡
(Danh) Con mọt gỗ.(Tính) Bị mọt, lâu ngày mục nát.Một âm khác là lê.
(Danh) Bầu đựng nước.
◇Hán Thư 漢書: Dĩ quản khuy thiên, dĩ lê trắc hải, dĩ đình tràng chung 以筦闚天, 以蠡測海, 以莛撞鐘 (Đông Phương Sóc truyện 東方朔傳) Lấy ống dòm trời, lấy bầu đựng nước lường biển, lấy cọng cỏ gõ chuông.
§ Ta quen đọc là lãi.
(Danh) Tên người.
◎Như: Phạm Lãi 笵蠡 người thời Xuân Thu 春秋.Lại một âm là lỏa.
(Danh) Thốc lỏa 瘯蠡 bệnh ghẻ của các loài vật.
lãi, như "Phạm Lãi (tên người)" (vhn)
Nghĩa của 蠡 trong tiếng Trung hiện đại:
[lí]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 21
Hán Việt: LÃI
书
1. gáo (làm bằng vỏ quả bầu)。瓢。
2. vỏ sò。贝壳。
Từ ghép:
蠡测
[lǐ]
Bộ: 彐(Kệ)
Hán Việt: LÃI
1. Lãi (thường dùng làm tên người, Phạm Lãi người thời Xuân Thu, Trung Quốc)。用于人名,范蠡,春秋时人。
2. huyện Lãi (ở tỉnh Hà Bắc trung Quốc) (Lǐ)。蠡县,地名,在中国河北。
Số nét: 21
Hán Việt: LÃI
书
1. gáo (làm bằng vỏ quả bầu)。瓢。
2. vỏ sò。贝壳。
Từ ghép:
蠡测
[lǐ]
Bộ: 彐(Kệ)
Hán Việt: LÃI
1. Lãi (thường dùng làm tên người, Phạm Lãi người thời Xuân Thu, Trung Quốc)。用于人名,范蠡,春秋时人。
2. huyện Lãi (ở tỉnh Hà Bắc trung Quốc) (Lǐ)。蠡县,地名,在中国河北。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: lỏa Tìm thêm nội dung cho: lỏa
