Từ: lỏa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ lỏa:

蓏 lỏa裸 lỏa, khỏa蠃 lỏa, loa臝 lỏa蠡 lễ, lê, lãi, lỏa

Đây là các chữ cấu thành từ này: lỏa

lỏa [lỏa]

U+84CF, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: luo3;
Việt bính: lo2;

lỏa

Nghĩa Trung Việt của từ 蓏

(Danh) Trái của loài cây gọi là quả , trái của loài cỏ gọi là lỏa .
◎Như: quả lỏa chỉ chung rau trái.
◇Pháp Hoa Kinh : Thải tân cập quả lỏa (Đề Bà Đạt Đa phẩm đệ thập nhị ) Lượm củi và rau trái.

Nghĩa của 蓏 trong tiếng Trung hiện đại:

[luǒ]Bộ: 艹- Thảo
Số nét: 13
Hán Việt: LÕA
quả dưa; trái dưa。草本植物的果实。

Chữ gần giống với 蓏:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 蓏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蓏 Tự hình chữ 蓏 Tự hình chữ 蓏 Tự hình chữ 蓏

lỏa, khỏa [lỏa, khỏa]

U+88F8, tổng 13 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: luo3, du1;
Việt bính: lo2;

lỏa, khỏa

Nghĩa Trung Việt của từ 裸

(Động) Lộ ra, để trần.
◎Như: lỏa lộ
ở trần truồng.

(Tính)
Trần truồng.
◎Như: xích lỏa lỏa trần trùng trục.
◇Pháp Hoa Kinh : Phục hữu chư quỷ, kì thân trường đại, lỏa hình hắc sấu , , (Thí dụ phẩm đệ tam ) Lại có những con quỷ, thân hình cao lớn, trần truồng, đen đủi, gầy gò.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là khỏa.

khoả, như "khoả thân" (vhn)
loã, như "loã lồ" (btcn)

Nghĩa của 裸 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (躶、臝)
[luǒ]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 14
Hán Việt: KHOẢ LOÃ
lộ ra; không che đậy; trần trụi。露出; 没有遮盖。
裸露。
lộ ra; trần trụi.
裸体。
khoả thân; trần truồng.
Từ ghép:
裸露 ; 裸麦 ; 裸视 ; 裸体 ; 裸线 ; 裸眼 ; 裸子植物

Chữ gần giống với 裸:

, , , , , , , , , , , , , , 𧚭, 𧛆, 𧛇, 𧛈, 𧛉, 𧛊, 𧛋, 𧛌, 𧛎, 𫌀,

Dị thể chữ 裸

, ,

Chữ gần giống 裸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 裸 Tự hình chữ 裸 Tự hình chữ 裸 Tự hình chữ 裸

lỏa, loa [lỏa, loa]

U+8803, tổng 19 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: luo3, luo2, guo3;
Việt bính: lo2 lo4;

lỏa, loa

Nghĩa Trung Việt của từ 蠃

(Danh) Quả lỏa con tò vò.Một âm là loa.

(Danh)

§ Thông loa .

loà, như "sáng loà" (gdhn)
loả, như "quả loả (con tò vò)" (gdhn)

Nghĩa của 蠃 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蠃)
[luǒ]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 19
Hán Việt: LUY
con tò vò (một loại ong sống ký sinh)。蜾蠃:一种寄生蜂。

Chữ gần giống với 蠃:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧓅, 𧓆, 𧓇,

Dị thể chữ 蠃

,

Chữ gần giống 蠃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蠃 Tự hình chữ 蠃 Tự hình chữ 蠃 Tự hình chữ 蠃

lỏa [lỏa]

U+81DD, tổng 21 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: luo3, za1, zan1;
Việt bính: lo2;

lỏa

Nghĩa Trung Việt của từ 臝

(Tính) Trần truồng.
§ Cũng như lỏa
.

(Danh)
Giống thú lông ngắn.

(Danh)

§ Dùng như loa .

(Danh)

§ Dùng như loa .
loã, như "loã lồ" (gdhn)

Chữ gần giống với 臝:

, , , , , , 𦢾,

Dị thể chữ 臝

,

Chữ gần giống 臝

, , , , , , , , 粿, ,

Tự hình:

Tự hình chữ 臝 Tự hình chữ 臝 Tự hình chữ 臝 Tự hình chữ 臝

lễ, lê, lãi, lỏa [lễ, lê, lãi, lỏa]

U+8821, tổng 21 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: li3, li2, luo2, luo3, li4;
Việt bính: lai5;

lễ, lê, lãi, lỏa

Nghĩa Trung Việt của từ 蠡

(Danh) Con mọt gỗ.

(Tính)
Bị mọt, lâu ngày mục nát.Một âm khác là .

(Danh)
Bầu đựng nước.
◇Hán Thư
: Dĩ quản khuy thiên, dĩ lê trắc hải, dĩ đình tràng chung , , (Đông Phương Sóc truyện ) Lấy ống dòm trời, lấy bầu đựng nước lường biển, lấy cọng cỏ gõ chuông.
§ Ta quen đọc là lãi.

(Danh)
Tên người.
◎Như: Phạm Lãi người thời Xuân Thu .Lại một âm là lỏa.

(Danh)
Thốc lỏa bệnh ghẻ của các loài vật.
lãi, như "Phạm Lãi (tên người)" (vhn)

Nghĩa của 蠡 trong tiếng Trung hiện đại:

[lí]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 21
Hán Việt: LÃI

1. gáo (làm bằng vỏ quả bầu)。瓢。
2. vỏ sò。贝壳。
Từ ghép:
蠡测
[lǐ]
Bộ: 彐(Kệ)
Hán Việt: LÃI
1. Lãi (thường dùng làm tên người, Phạm Lãi người thời Xuân Thu, Trung Quốc)。用于人名,范蠡,春秋时人。
2. huyện Lãi (ở tỉnh Hà Bắc trung Quốc) (Lǐ)。蠡县,地名,在中国河北。

Chữ gần giống với 蠡:

, , , , , , , , 𧔙, 𧔚, 𧔛, 𧔜,

Chữ gần giống 蠡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蠡 Tự hình chữ 蠡 Tự hình chữ 蠡 Tự hình chữ 蠡

lỏa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lỏa Tìm thêm nội dung cho: lỏa