Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 碰壁 trong tiếng Trung hiện đại:
[pèngbì] vấp phải trắc trở; vấp váp。比喻遇到严重阻碍或受到拒绝,事情行不通。
到处碰壁
vấp phải trắc trở ở các nơi.
帝国主义的战争计划,不得人心,到处碰壁。
Kế hoạch gây chiến của đế quốc không được lòng dân và vấp phải trắc trở ở khắp nơi.
到处碰壁
vấp phải trắc trở ở các nơi.
帝国主义的战争计划,不得人心,到处碰壁。
Kế hoạch gây chiến của đế quốc không được lòng dân và vấp phải trắc trở ở khắp nơi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 碰
| bánh | 碰: | đóng bánh (đóng tảng) |
| bính | 碰: | bính phiên (đánh đổ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 壁
| bích | 壁: | bích luỹ (rào ngăn) |
| bệch | 壁: | trắng bệch |
| bệt | 壁: | |
| bịch | 壁: | lố bịch; bồ bịch |
| vách | 壁: | vách đá |

Tìm hình ảnh cho: 碰壁 Tìm thêm nội dung cho: 碰壁
