Cao su chống va đập cửa

Từ: 碰壁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碰壁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 碰壁 trong tiếng Trung hiện đại:

[pèngbì] vấp phải trắc trở; vấp váp。比喻遇到严重阻碍或受到拒绝,事情行不通。
到处碰壁
vấp phải trắc trở ở các nơi.
帝国主义的战争计划,不得人心,到处碰壁。
Kế hoạch gây chiến của đế quốc không được lòng dân và vấp phải trắc trở ở khắp nơi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碰

bánh:đóng bánh (đóng tảng)
bính:bính phiên (đánh đổ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壁

bích:bích luỹ (rào ngăn)
bệch:trắng bệch
bệt: 
bịch:lố bịch; bồ bịch
vách:vách đá
碰壁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 碰壁 Tìm thêm nội dung cho: 碰壁