Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 非政府組織 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 非政府組織:
phi chánh phủ tổ chức
Tiếng Anh: NGO (Non-Governmental Organization).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 非
| phi | 非: | phi nghĩa; phi hành (chiên thơm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 政
| chiếng | 政: | tứ chiếng (bốn phương tụ lại) |
| chính | 政: | triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 府
| phủ | 府: | phủ chúa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 組
| tê (tây) | 組: | |
| tổ | 組: | tổ chức, cải tổ; tổ ấm; tổ ong |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 織
| chuốc | 織: | chuốc lấy, chuốc vạ |
| chức | 織: | chức nữ; tổ chức |

Tìm hình ảnh cho: 非政府組織 Tìm thêm nội dung cho: 非政府組織
