Từ: 不可名状 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不可名状:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不可名状 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùkěmíngzhuàng] không thể tả được; vô tả; khó tả。不能够用语言形容(名:说出)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 可

khá:khá giả; khá khen
khả:khải ái; khả năng; khả ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 状

trạng:sự trạng
不可名状 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不可名状 Tìm thêm nội dung cho: 不可名状