Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 不可名状 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不可名状:
Nghĩa của 不可名状 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùkěmíngzhuàng] không thể tả được; vô tả; khó tả。不能够用语言形容(名:说出)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 可
| khá | 可: | khá giả; khá khen |
| khả | 可: | khải ái; khả năng; khả ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 名
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| ranh | 名: | rắp ranh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 状
| trạng | 状: | sự trạng |

Tìm hình ảnh cho: 不可名状 Tìm thêm nội dung cho: 不可名状
