Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ốm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ốm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ốm

Nghĩa ốm trong tiếng Việt:

["- t. Mắc bệnh : ốm phải uống thuốc."]

Dịch ốm sang tiếng Trung hiện đại:

瘪塌塌 《形容凹陷或很瘦的样子。》《病; 枯萎。》
《同"瘝"。》
《发生疾病。》
ốm nặng một trận
害了一场大病
毛病; 病; 瘥; 痾; 疴 《生理上或心理上发生的不正常的状态。》
thằng bé bị ốm, đừng để nó nhiễm lạnh.
孩子有毛病, 不要让他受凉了。
受病 《得病(多指不立即发作的)。》

疾患 《病。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ốm

ốm:ốm yếu
ốm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ốm Tìm thêm nội dung cho: ốm