Nghĩa của 磁化 trong tiếng Trung hiện đại:
[cíhuà] từ hoá; sự nhiễm từ tính; độ từ hoá; sự lôi cuốn; sự hấp dẫn; sự thôi miên。使某些物体显现磁性。例如把铁放在较强的磁场里,就会被磁化而显现磁性。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 磁
| từ | 磁: | từ trường |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 化
| goá | 化: | goá bụa |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoé | 化: | |
| huế | 化: | thành Huế, ca Huế |

Tìm hình ảnh cho: 磁化 Tìm thêm nội dung cho: 磁化
