Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 库 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 库, chiết tự chữ KHỐ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 库:
库
Biến thể phồn thể: 庫;
Pinyin: ku4, ying1;
Việt bính: fu3;
库 khố
khố, như "khố dung (sức trữ), khố tàng (trữ trong kho)" (gdhn)
Pinyin: ku4, ying1;
Việt bính: fu3;
库 khố
Nghĩa Trung Việt của từ 库
Giản thể của chữ 庫.khố, như "khố dung (sức trữ), khố tàng (trữ trong kho)" (gdhn)
Nghĩa của 库 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (庫)
[kù]
Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 7
Hán Việt: KHỐ
1. kho。储存大量东西的建筑物。
水库。
đập chứa nước.
材料库。
kho tài liệu.
入库。
nhập kho.
国库。
kho bạc nhà nước; ngân khố nhà nước.
2. họ Khố。姓。
3. cu-lông (đơn vị điện lượng)。库仑的简称。
Từ ghép:
库藏 ; 库存 ; 库缎 ; 库房 ; 库锦 ; 库仑 ; 库仑计 ; 库伦 ; 库券 ; 库容 ; 库藏
[kù]
Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 7
Hán Việt: KHỐ
1. kho。储存大量东西的建筑物。
水库。
đập chứa nước.
材料库。
kho tài liệu.
入库。
nhập kho.
国库。
kho bạc nhà nước; ngân khố nhà nước.
2. họ Khố。姓。
3. cu-lông (đơn vị điện lượng)。库仑的简称。
Từ ghép:
库藏 ; 库存 ; 库缎 ; 库房 ; 库锦 ; 库仑 ; 库仑计 ; 库伦 ; 库券 ; 库容 ; 库藏
Dị thể chữ 库
庫,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 库
| khố | 库: | khố dung (sức trữ), khố tàng (trữ trong kho) |

Tìm hình ảnh cho: 库 Tìm thêm nội dung cho: 库
