Chữ 库 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 库, chiết tự chữ KHỐ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 库:

库 khố

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 库

Chiết tự chữ khố bao gồm chữ 广 车 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

库 cấu thành từ 2 chữ: 广, 车
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • xa
  • khố [khố]

    U+5E93, tổng 7 nét, bộ Nghiễm 广
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 庫;
    Pinyin: ku4, ying1;
    Việt bính: fu3;

    khố

    Nghĩa Trung Việt của từ 库

    Giản thể của chữ .
    khố, như "khố dung (sức trữ), khố tàng (trữ trong kho)" (gdhn)

    Nghĩa của 库 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (庫)
    [kù]
    Bộ: 广 - Yểm
    Số nét: 7
    Hán Việt: KHỐ
    1. kho。储存大量东西的建筑物。
    水库。
    đập chứa nước.
    材料库。
    kho tài liệu.
    入库。
    nhập kho.
    国库。
    kho bạc nhà nước; ngân khố nhà nước.
    2. họ Khố。姓。
    3. cu-lông (đơn vị điện lượng)。库仑的简称。
    Từ ghép:
    库藏 ; 库存 ; 库缎 ; 库房 ; 库锦 ; 库仑 ; 库仑计 ; 库伦 ; 库券 ; 库容 ; 库藏

    Chữ gần giống với 库:

    , , , , , , , , , , , , 𢇱,

    Dị thể chữ 库

    ,

    Chữ gần giống 库

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 库 Tự hình chữ 库 Tự hình chữ 库 Tự hình chữ 库

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 库

    khố:khố dung (sức trữ), khố tàng (trữ trong kho)
    库 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 库 Tìm thêm nội dung cho: 库