Chữ 洎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 洎, chiết tự chữ KÍP, KỊP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洎:

洎 kịp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 洎

Chiết tự chữ kíp, kịp bao gồm chữ 水 自 hoặc 氵 自 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 洎 cấu thành từ 2 chữ: 水, 自
  • thuỷ, thủy
  • tợ, từ, tự
  • 2. 洎 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 自
  • thuỷ, thủy
  • tợ, từ, tự
  • kịp [kịp]

    U+6D0E, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ji4;
    Việt bính: gei3 gei6;

    kịp

    Nghĩa Trung Việt của từ 洎

    (Động) Thêm nước vào nồi.

    (Động)
    Tẩm nhuận.

    (Động)
    Đến, đáo.

    (Danh)
    Nước thịt, thang chấp.(Liên) Và, với.
    § Thông kị
    .
    kíp, như "cần kíp" (gdhn)

    Nghĩa của 洎 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jì]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 10
    Hán Việt: KÝ

    đến; tới。到;及。
    自古洎今。
    từ xưa đến nay.
    洎乎近世。
    cho đến thời gần đây.

    Chữ gần giống với 洎:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 洿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

    Chữ gần giống 洎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 洎 Tự hình chữ 洎 Tự hình chữ 洎 Tự hình chữ 洎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 洎

    kíp:cần kíp
    洎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 洎 Tìm thêm nội dung cho: 洎