Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 洎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 洎, chiết tự chữ KÍP, KỊP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洎:
洎
Pinyin: ji4;
Việt bính: gei3 gei6;
洎 kịp
Nghĩa Trung Việt của từ 洎
(Động) Thêm nước vào nồi.(Động) Tẩm nhuận.
(Động) Đến, đáo.
(Danh) Nước thịt, thang chấp.(Liên) Và, với.
§ Thông kị 暨.
kíp, như "cần kíp" (gdhn)
Nghĩa của 洎 trong tiếng Trung hiện đại:
[jì]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: KÝ
书
đến; tới。到;及。
自古洎今。
từ xưa đến nay.
洎乎近世。
cho đến thời gần đây.
Số nét: 10
Hán Việt: KÝ
书
đến; tới。到;及。
自古洎今。
từ xưa đến nay.
洎乎近世。
cho đến thời gần đây.
Chữ gần giống với 洎:
㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洎
| kíp | 洎: | cần kíp |

Tìm hình ảnh cho: 洎 Tìm thêm nội dung cho: 洎
