Cao su chống va đập cửa

Chữ 桜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 桜, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 桜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 桜

桜 cấu thành từ 3 chữ: 木, 小, 女
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • tiểu, tĩu
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • Bên trái là bộ mộc có nghĩa là cây木 (Mù)

    Bên phải có biểu tượng 3 dấu phẩy trên bộ nữ 女 ( Nǚ)
    Nghĩa là hoa anh đào. Cô gái đẹp như hoa anh đào trèo lên cây bị mẹ đánh chỉ còn có 3 sợi tóc

    []

    U+685C, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ying1;
    Việt bính: jing1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 桜


    Chữ gần giống với 桜:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

    Chữ gần giống 桜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 桜 Tự hình chữ 桜 Tự hình chữ 桜 Tự hình chữ 桜

    桜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 桜 Tìm thêm nội dung cho: 桜