Chữ 漘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 漘, chiết tự chữ THẦN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 漘:

漘 thần

Đây là các chữ cấu thành từ này: 漘

漘

Chiết tự chữ 漘

Chiết tự chữ thần bao gồm chữ 水 脣 hoặc 氵 脣 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 漘 cấu thành từ 2 chữ: 水, 脣
  • 水 thuỷ, thủy
  • 脣 thần
  • 2. 漘 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 脣
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 脣 thần
  • thần [thần]

    U+6F18, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chun2, qun2;
    Việt bính: seon4;

    漘 thần

    Nghĩa Trung Việt của từ 漘

    (Danh) Bờ nước.
    ◇Thi Kinh 詩
    經: Miên miên cát lũy, Tại Hà chi thần 綿綿葛藟, 在河之漘 (Vương phong 王風, Cát lũy 葛藟) Dây sắn mọc dài không dứt, Ở trên bờ sông Hoàng Hà.

    Nghĩa của 漘 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chún]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 15
    Hán Việt: THẦN
    mép nước; mé nước; ven bờ; bờ biển; bờ sông; bờ hồ。水边。

    Chữ gần giống với 漘:

    㴼, 㴽, 㴾, 㴿, 㵀, 㵁, 㵂, 㵃, 㵄, 㵅, 㵆, 滬, 滮, 滯, 滲, 滴, 滷, 滸, 滹, 滺, 滾, 滿, 漁, 漂, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漎, 漏, 漑, 演, 漕, 漖, 漘, 漙, 漚, 漝, 漢, 漤, 漥, 漩, 漪, 漫, 漬, 漯, 漰, 漱, 漲, 漳, 漴, 漵, 漶, 漸, 漼, 漾, 潀, 潄, 潅, 潆, 潇, 潋, 潍, 漏, 漣, 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,

    Chữ gần giống 漘

    湁, 漍, 滿, 漁, 漂, 漃, 漄, 漅, 漆, 漇,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 漘 Tự hình chữ 漘 Tự hình chữ 漘 Tự hình chữ 漘

    漘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 漘 Tìm thêm nội dung cho: 漘