Chữ 渨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 渨, chiết tự chữ HOAY, HOÁY, OI, ỐI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 渨:

渨

Đây là các chữ cấu thành từ này: 渨

渨

Chiết tự chữ 渨

Chiết tự chữ hoay, hoáy, oi, ối bao gồm chữ 水 畏 hoặc 氵 畏 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 渨 cấu thành từ 2 chữ: 水, 畏
  • 水 thuỷ, thủy
  • 畏 hoay, hoáy, uý, úy
  • 2. 渨 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 畏
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 畏 hoay, hoáy, uý, úy
  • []

    U+6E28, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wei1;
    Việt bính: wui1;

    渨

    Nghĩa Trung Việt của từ 渨



    hoáy, như "sâu hoáy" (vhn)
    hoay, như "loay hoay" (gdhn)
    oi (gdhn)
    ối, như "nước ối" (gdhn)

    Chữ gần giống với 渨:

    㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

    Dị thể chữ 渨

    隈,

    Chữ gần giống 渨

    湅, 演, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漋, 漌, 漍,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 渨 Tự hình chữ 渨 Tự hình chữ 渨 Tự hình chữ 渨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 渨

    hoay渨:loay hoay
    hoáy渨:sâu hoáy
    oi渨:oi bức; oi ả
    ối渨:nước ối
    渨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 渨 Tìm thêm nội dung cho: 渨