Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 擣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 擣, chiết tự chữ ĐẢO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 擣:
擣
Biến thể giản thể: ⭏;
Pinyin: dao3;
Việt bính: dou2;
擣 đảo
◎Như: đảo mễ 擣米 giã gạo, đảo dược 擣藥 giã thuốc, đảo y 擣衣 đập áo.
◇Lí Bạch 李白: Trường An nhất phiến nguyệt, Vạn hộ đảo y thanh 長安一片月, 萬戶擣衣聲 (Thu ca 秋歌) Ở Trường An một mảnh trăng (mọc), (Từ) khắp mọi nhà vang lên tiếng chày đập áo.
(Động) Công kích, công phá.
◇Sử Kí 史記: Phê kháng đảo hư 批亢擣虛 (Tôn Tử Ngô Khởi truyện 孫子吳起傳) Tránh chổ thực (có quân chống cự) mà đánh vào chỗ hư (quân địch bỏ trống).
§ Cũng viết là đảo 搗.
đảo, như "đảo lại; đảo mắt" (gdhn)
Pinyin: dao3;
Việt bính: dou2;
擣 đảo
Nghĩa Trung Việt của từ 擣
(Động) Giã, đâm, đập, nện.◎Như: đảo mễ 擣米 giã gạo, đảo dược 擣藥 giã thuốc, đảo y 擣衣 đập áo.
◇Lí Bạch 李白: Trường An nhất phiến nguyệt, Vạn hộ đảo y thanh 長安一片月, 萬戶擣衣聲 (Thu ca 秋歌) Ở Trường An một mảnh trăng (mọc), (Từ) khắp mọi nhà vang lên tiếng chày đập áo.
(Động) Công kích, công phá.
◇Sử Kí 史記: Phê kháng đảo hư 批亢擣虛 (Tôn Tử Ngô Khởi truyện 孫子吳起傳) Tránh chổ thực (có quân chống cự) mà đánh vào chỗ hư (quân địch bỏ trống).
§ Cũng viết là đảo 搗.
đảo, như "đảo lại; đảo mắt" (gdhn)
Chữ gần giống với 擣:
㩚, 㩛, 㩜, 㩝, 㩞, 㩟, 擟, 擠, 擡, 擢, 擣, 擤, 擦, 擧, 擩, 擫, 擬, 擯, 擰, 擱, 𢷏, 𢷣, 𢷤, 𢷮, 𢷯, 𢷰, 𢷱, 𢷲, 𢷳, 𢷴, 𢷵,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 擣
| đảo | 擣: | đảo lại; đảo mắt |

Tìm hình ảnh cho: 擣 Tìm thêm nội dung cho: 擣
